学界 xuéjiè
volume volume

Từ hán việt: 【học giới】

Đọc nhanh: 学界 (học giới). Ý nghĩa là: giới giáo dục; học giới. Ví dụ : - 我要成为粒子天体物理学界的甘地 Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.. - 科学界。 giới khoa học.. - 目前学界对汉语语法变换分析的探源研究似有可商之处。 Hiện tại, việc nghiên cứu về nguồn gốc của việc phân tích sự biến đổi ngữ pháp tiếng Hán có vẻ là có thể thương lượng được.

Ý Nghĩa của "学界" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

学界 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giới giáo dục; học giới

指教育界

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 成为 chéngwéi 粒子 lìzǐ 天体 tiāntǐ 物理学界 wùlǐxuéjiè 的 de 甘地 gāndì

    - Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.

  • volume volume

    - 科学界 kēxuéjiè

    - giới khoa học.

  • volume volume

    - 目前 mùqián 学界 xuéjiè 对 duì 汉语 hànyǔ 语法 yǔfǎ 变换分析 biànhuànfēnxī 的 de 探源 tànyuán 研究 yánjiū 似有 shìyǒu 可 kě 商之处 shāngzhīchù

    - Hiện tại, việc nghiên cứu về nguồn gốc của việc phân tích sự biến đổi ngữ pháp tiếng Hán có vẻ là có thể thương lượng được.

  • volume volume

    - 科学界 kēxuéjiè 的 de 人 rén 都 dōu 知道 zhīdào 理查德 lǐchádé · 费曼 fèimàn 是 shì 谁 shuí

    - Mọi người trong thế giới khoa học đều biết Richard Feynman là ai.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 著作 zhùzuò 是 shì 物理学界 wùlǐxuéjiè 的 de 权威 quánwēi

    - Đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学界

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 成为 chéngwéi 粒子 lìzǐ 天体 tiāntǐ 物理学界 wùlǐxuéjiè 的 de 甘地 gāndì

    - Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.

  • volume volume

    - 科学界 kēxuéjiè 的 de 人 rén 都 dōu 知道 zhīdào 理查德 lǐchádé · 费曼 fèimàn 是 shì 谁 shuí

    - Mọi người trong thế giới khoa học đều biết Richard Feynman là ai.

  • volume volume

    - 科学界 kēxuéjiè

    - giới khoa học.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 突破 tūpò 是 shì 医学界 yīxuéjiè 的 de 里程碑 lǐchéngbēi

    - Sự đột phá này là một cột mốc trong y học.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 著作 zhùzuò 是 shì 物理学界 wùlǐxuéjiè 的 de 权威 quánwēi

    - Đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学术界 xuéshùjiè 很 hěn 有 yǒu 声望 shēngwàng

    - Anh ấy nổi tiếng trong giới học thuật.

  • volume volume

    - 出席 chūxí 这场 zhèchǎng 会议 huìyì 的 de 都 dōu 是 shì 医学界 yīxuéjiè 有 yǒu 一定 yídìng 威望 wēiwàng 的 de 专家 zhuānjiā

    - những người tham dự cuộc họp này đều là những chuyên gia có uy tín nhất định trong lĩnh vực y tế.

  • volume volume

    - 余秋雨 yúqiūyǔ 在 zài 文学界 wénxuéjiè 真的 zhēnde 不入流 bùrùliú , 写 xiě 点 diǎn 游记 yóujì , 那 nà 叫 jiào 作家 zuòjiā 吗 ma ?

    - Dư Thu Vũ quả thật không xứng được quan tâm trong giới văn chương, viết mấy cuốn du ký, như vậy gọi là văn nhân sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 界›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao