学海泛舟 xué hǎi fànzhōu
volume volume

Từ hán việt: 【học hải phiếm chu】

Đọc nhanh: 学海泛舟 (học hải phiếm chu). Ý nghĩa là: chèo thuyền trên biển học tập (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "学海泛舟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

学海泛舟 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chèo thuyền trên biển học tập (thành ngữ)

sailing on the sea of learning (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学海泛舟

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 海水 hǎishuǐ 泛 fàn 波澜 bōlán

    - Một eo biển gợn sóng.

  • volume volume

    - 暑假 shǔjià 的 de 时候 shíhou 在 zài 德国 déguó 的 de 海德尔 hǎidéěr 堡 bǎo 学院 xuéyuàn

    - Dành cả mùa hè tại Viện Heidelberg ở Đức.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 同学 tóngxué 去 qù 海南 hǎinán 过 guò 寒假 hánjià 了 le

    - Anh ấy và các bạn cùng lớp đã đến Hải Nam để nghỉ đông.

  • volume volume

    - 科学 kēxué 门类 ménlèi 很 hěn 广泛 guǎngfàn

    - Các ngành khoa học rất đa dạng.

  • volume volume

    - 木板 mùbǎn 在 zài 海上 hǎishàng 泛 fàn 漂 piāo

    - Tấm ván trôi nổi trên biển.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 青海省 qīnghǎishěng 学习 xuéxí 汉语 hànyǔ

    - Tôi học tiếng Trung ở tỉnh Thanh Hải.

  • volume volume

    - 学海无涯 xuéhǎiwúyá 勤可渡 qínkědù , 书 shū 山 shān 万仞 wànrèn 志能 zhìnéng 攀 pān

    - Biển học mênh mông lấy chuyên cần làm bến. Mây xanh không lối lấy chí cả dựng lên

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 学校 xuéxiào 里 lǐ 贴 tiē 海报 hǎibào

    - Họ đang dán poster trong trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Fá , Fán , Fàn , Fěng
    • Âm hán việt: Phiếm , Phủng
    • Nét bút:丶丶一ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHIO (水竹戈人)
    • Bảng mã:U+6CDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:ノノフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBYI (竹月卜戈)
    • Bảng mã:U+821F
    • Tần suất sử dụng:Cao