学手艺 xué shǒuyì
volume volume

Từ hán việt: 【học thủ nghệ】

Đọc nhanh: 学手艺 (học thủ nghệ). Ý nghĩa là: tập nghề. Ví dụ : - 我既不想学手艺,也不想要一份职业。 tôi không muốn học nghề, cũng không muốn có một nghề nghiệp.

Ý Nghĩa của "学手艺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

学手艺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tập nghề

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 既 jì 不想 bùxiǎng 学 xué 手艺 shǒuyì , 也 yě 不 bù 想要 xiǎngyào 一份 yīfèn 职业 zhíyè

    - tôi không muốn học nghề, cũng không muốn có một nghề nghiệp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学手艺

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 手艺 shǒuyì 很潮 hěncháo

    - Tay nghề của bọn họ rất kém.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 文艺 wényì 笔调 bǐdiào 写 xiě 了 le 许多 xǔduō 通俗 tōngsú 科学 kēxué 读物 dúwù

    - ông ấy đã sử dụng giọng văn nghệ thuật để viết rất nhiều sách khoa học phổ cập

  • volume volume

    - 我 wǒ 既 jì 不想 bùxiǎng 学 xué 手艺 shǒuyì , 也 yě 不 bù 想要 xiǎngyào 一份 yīfèn 职业 zhíyè

    - tôi không muốn học nghề, cũng không muốn có một nghề nghiệp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 做饭 zuòfàn 的 de 手艺 shǒuyì 是 shì 在 zài 哪儿 nǎér 学 xué 的 de ?

    - Bạn học kỹ năng nấu ăn ở đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 木工 mùgōng 的 de 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy đã học được nghề mộc.

  • volume volume

    - 他 tā 跟随 gēnsuí 父亲 fùqīn 学习 xuéxí 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy theo bố học nghề.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 学校 xuéxiào 每年 měinián 都 dōu 举行 jǔxíng 艺术 yìshù 和 hé 手工艺品 shǒugōngyìpǐn 展览 zhǎnlǎn

    - trường chúng tôi tổ chức triển lãm nghệ thuật và thủ công hàng năm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 做 zuò 衣服 yīfú 的 de 手艺 shǒuyì 真 zhēn 好 hǎo

    - Kỹ năng may quần áo của bạn đỉnh quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao