孤立子波 gūlì zi bō
volume volume

Từ hán việt: 【cô lập tử ba】

Đọc nhanh: 孤立子波 (cô lập tử ba). Ý nghĩa là: Instanton (toán học.).

Ý Nghĩa của "孤立子波" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孤立子波 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Instanton (toán học.)

instanton (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孤立子波

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 儿子 érzi 立功 lìgōng 的 de 消息 xiāoxi , 她 tā 心里 xīnli 喜滋滋 xǐzīzī 的 de

    - nghe tin con trai lập công, lòng bà mừng khấp khởi.

  • volume volume

    - 噍 jiào , 那 nà 亭子 tíngzi 高高地 gāogāodì 立在 lìzài 空中 kōngzhōng 呢 ne

    - Ôi, căn kiosk đứng cao trên không trung đấy.

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 看见 kànjiàn 妈妈 māma 立刻 lìkè 叫 jiào 着 zhe 跑 pǎo 了 le 过去 guòqù 抱住 bàozhù 她 tā 的 de 脖子 bózi

    - Con gái vừa nhìn thấy mẹ liền la hét, chạy lại ôm cổ mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 错误 cuòwù 被 bèi 孤立 gūlì 了 le

    - Anh ấy đã bị cô lập vì sai lầm.

  • volume volume

    - 从 cóng 孤儿院 gūéryuàn 领养 lǐngyǎng 一个 yígè 孩子 háizi

    - Nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 孤立 gūlì 地 dì 进行 jìnxíng 研究 yánjiū

    - Họ tiến hành nghiên cứu độc lập.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 孤僻 gūpì 的 de 孩子 háizi

    - Nó là một đứa trẻ lầm lì.

  • volume volume

    - 孤立 gūlì 地看 dìkàn , 每 měi 一个 yígè 情节 qíngjié 都 dōu 很 hěn 平淡 píngdàn , 连缀 liánzhuì 在 zài 一起 yìqǐ , 就 jiù 有趣 yǒuqù 了 le

    - tách riêng mà xem xét thì mỗi tình tiết rất là bình thường, gộp chung lại thì chúng thật là thú vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フ丨一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDHVO (弓木竹女人)
    • Bảng mã:U+5B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao