孤立木 gūlì mù
volume volume

Từ hán việt: 【cô lập mộc】

Đọc nhanh: 孤立木 (cô lập mộc). Ý nghĩa là: cây lẻ loi; cây trơ trọi; cây đứng trơ trọi một mình.

Ý Nghĩa của "孤立木" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孤立木 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây lẻ loi; cây trơ trọi; cây đứng trơ trọi một mình

生长在空旷地上的单株树木,树干多弯曲,下部粗,上部细,树冠大,节子较多 (区别于'林木')

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孤立木

  • volume volume

    - 孤立无援 gūlìwúyuán

    - cô lập không viện trợ.

  • - 她 tā 感到 gǎndào 越来越 yuèláiyuè 孤立 gūlì

    - Cô ấy cảm thấy ngày càng cô độc.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一个 yígè 孤立 gūlì 的 de 小岛 xiǎodǎo

    - Đó là một hòn đảo biệt lập.

  • volume volume

    - 立地 lìdì 不同 bùtóng , 树木 shùmù 的 de 生长 shēngzhǎng 就 jiù 有 yǒu 差异 chāyì

    - đất trồng không giống nhau thì cây cối phát triển cũng có sự khác biệt.

  • volume volume

    - 木匠 mùjiàng 量 liàng 了 le 一下 yīxià 棚屋 péngwū 的 de 尺寸 chǐcùn 立刻 lìkè 估计 gūjì 出 chū 它 tā 的 de 大小 dàxiǎo

    - Thợ mộc đo kích thước của căn nhà mái lá, ngay lập tức ước tính được kích thước của nó.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 不能 bùnéng 孤立 gūlì 地 dì 进行 jìnxíng

    - Dự án không thể tiến hành một cách độc lập.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 错误 cuòwù 被 bèi 孤立 gūlì 了 le

    - Anh ấy đã bị cô lập vì sai lầm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 孤立 gūlì 地 dì 进行 jìnxíng 研究 yánjiū

    - Họ tiến hành nghiên cứu độc lập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フ丨一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDHVO (弓木竹女人)
    • Bảng mã:U+5B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao