孤焦 gū jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【cô tiêu】

Đọc nhanh: 孤焦 (cô tiêu). Ý nghĩa là: Cây nêu đứng một mình. Chỉ người thanh cao..

Ý Nghĩa của "孤焦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孤焦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cây nêu đứng một mình. Chỉ người thanh cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孤焦

  • volume volume

    - 他们 tāmen 负责 fùzé 抚养 fǔyǎng 孤儿 gūér

    - Họ chịu trách nhiệm nuôi dưỡng trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume

    - 他 tā 在 zài 群体 qúntǐ 中 zhōng 陷入 xiànrù 孤立 gūlì

    - Anh ấy rơi vào cô độc khi ở trong tập thể.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 队伍 duìwǔ 势力 shìli 孤单 gūdān

    - Thế lực của đôi họ rất yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 新家 xīnjiā 感到 gǎndào 孤独 gūdú

    - Anh ấy cảm thấy cô đơn ở nhà mới.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 错误 cuòwù 被 bèi 孤立 gūlì 了 le

    - Anh ấy đã bị cô lập vì sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 焦 jiāo

    - Anh ấy họ Tiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这事 zhèshì 很 hěn 焦 jiāo

    - Anh ấy rất lo lắng vì chuyện này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フ丨一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDHVO (弓木竹女人)
    • Bảng mã:U+5B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 焦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGF (人土火)
    • Bảng mã:U+7126
    • Tần suất sử dụng:Cao