孢子 bāozǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bào tử】

Đọc nhanh: 孢子 (bào tử). Ý nghĩa là: bào tử. 某些低等动物和植物产生的一种有繁殖作用或休眠作用的细胞,离开母体后就能形成新的个体. Ví dụ : - 我要你数清这些培养皿里的细菌孢子 Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.

Ý Nghĩa của "孢子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孢子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bào tử. 某些低等动物和植物产生的一种有繁殖作用或休眠作用的细胞,离开母体后就能形成新的个体

也作胞子; 某些低等动物和植物产生的一种有繁殖作用或休眠作用的细胞, 离开母体后就能形成新的个体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 你 nǐ 数清 shǔqīng 这些 zhèxiē 培养皿 péiyǎngmǐn 里 lǐ 的 de 细菌 xìjūn 孢子 bāozi

    - Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孢子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 打扮 dǎbàn 成 chéng 拿破仑 nápòlún 的 de 疯子 fēngzi

    - Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 你 nǐ 数清 shǔqīng 这些 zhèxiē 培养皿 péiyǎngmǐn 里 lǐ 的 de 细菌 xìjūn 孢子 bāozi

    - Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:フ丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDPRU (弓木心口山)
    • Bảng mã:U+5B62
    • Tần suất sử dụng:Trung bình