孚乳 fú rǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phu nhũ】

Đọc nhanh: 孚乳 (phu nhũ). Ý nghĩa là: Ấp trứng (nói về loài chim gà)..

Ý Nghĩa của "孚乳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孚乳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ấp trứng (nói về loài chim gà).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孚乳

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 发现 fāxiàn 她 tā 患 huàn 乳癌 rǔái

    - Bác sĩ phát hiện cô ấy mắc bệnh ung thư vú.

  • volume volume

    - 乳腺癌 rǔxiànái 是 shì 严重 yánzhòng 的 de 问题 wèntí

    - Ung thư vú là một vấn đề nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 跟 gēn 我 wǒ 这例 zhèlì 乳腺癌 rǔxiànái 病人 bìngrén

    - Bạn sẽ được với tôi về bệnh ung thư vú.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 酸乳酪 suānrǔlào 不 bù 含 hán 人造 rénzào 香料 xiāngliào 或 huò 著色 zhùsè 剂 jì

    - Loại sữa chua chua này không chứa chất làm màu hay hương liệu nhân tạo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 使用 shǐyòng 什么 shénme 润 rùn 发乳 fàrǔ

    - Bạn dùng loại dầu xả nào?

  • volume volume

    - 只是 zhǐshì 我 wǒ 的 de 乳房 rǔfáng 痛 tòng 还 hái 被 bèi 羊毛脂 yángmáozhī 盖 gài 着 zhe

    - Chỉ là ngực của tôi bị đau và chúng được bao phủ bởi lanolin

  • volume volume

    - 去 qù 弄 nòng 个义 gèyì 乳 rǔ 文胸 wénxiōng 吗 ma

    - Đi mua áo ngực giả hay gì đó?

  • volume volume

    - 乳齿 rǔchǐ 象 xiàng 不是 búshì 上新世 shàngxīnshì 的 de 吗 ma ?

    - Không phải là voi răng mấu từ Kỷ Pliocen sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 孚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tử 子 (+4 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BND (月弓木)
    • Bảng mã:U+5B5A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình