存款到期 cúnkuǎn dào qí
volume volume

Từ hán việt: 【tồn khoản đáo kì】

Đọc nhanh: 存款到期 (tồn khoản đáo kì). Ý nghĩa là: Ngày đáo hạn, ngày đến hạn thanh toán.

Ý Nghĩa của "存款到期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

存款到期 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngày đáo hạn, ngày đến hạn thanh toán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 存款到期

  • volume volume

    - 定期存款 dìngqīcúnkuǎn

    - tiền gửi theo kỳ hạn

  • volume volume

    - 贷款 dàikuǎn 到期 dàoqī 要 yào 偿还 chánghuán

    - Vay vốn đến kỳ hạn phải trả.

  • volume volume

    - 定期存款 dìngqīcúnkuǎn 的 de 利息 lìxī 是 shì 多少 duōshǎo

    - Lãi định kỳ là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 借款 jièkuǎn 到期 dàoqī 不再 bùzài 展限 zhǎnxiàn

    - khoản vay đến kỳ hạn không được kéo dài nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每个 měigè 月 yuè 要 yào 交 jiāo 1000 块 kuài 的 de 贷款 dàikuǎn , 到 dào 期限 qīxiàn 得交 déjiāo

    - tôi phải trả khoản vay 1.000 nhân dân tệ mỗi tháng và phải trả đúng kỳ hạn.

  • volume volume

    - 偿还 chánghuán 贷款 dàikuǎn 的 de 期限 qīxiàn 明天 míngtiān 就 jiù 到 dào 了 le

    - hạn chót trả khoản vay là vào ngày mai.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 很 hěn 好 hǎo , 每个 měigè 学期 xuéqī 都 dōu 得到 dédào 一笔 yībǐ 奖金 jiǎngjīn

    - thành tích học tập của anh ấy rất tốt nên học kì nào anh ấy cũng giành được học bổng

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 存款 cúnkuǎn 是 shì 活期 huóqī 的 de

    - Khoản tiền gửi này không kỳ hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao