到期 dào qī
volume volume

Từ hán việt: 【đáo kì】

Đọc nhanh: 到期 (đáo kì). Ý nghĩa là: đến kỳ; đến kỳ hạn; cận kỳ; đáo hạn. Ví dụ : - 贷款到期要偿还。 Vay vốn đến kỳ hạn phải trả.. - 合约到期需要续约。 Hợp đồng đáo hạn cần gia hạn.. - 房租到期该交钱。 Tiền thuê nhà đến hạn nên đóng.

Ý Nghĩa của "到期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

到期 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đến kỳ; đến kỳ hạn; cận kỳ; đáo hạn

到了有关的一定期限或界限

Ví dụ:
  • volume volume

    - 贷款 dàikuǎn 到期 dàoqī 要 yào 偿还 chánghuán

    - Vay vốn đến kỳ hạn phải trả.

  • volume volume

    - 合约 héyuē 到期 dàoqī 需要 xūyào 续约 xùyuē

    - Hợp đồng đáo hạn cần gia hạn.

  • volume volume

    - 房租 fángzū 到期 dàoqī 该 gāi 交钱 jiāoqián

    - Tiền thuê nhà đến hạn nên đóng.

  • volume volume

    - 证件 zhèngjiàn 到期 dàoqī 得 dé 更换 gēnghuàn

    - Chứng từ đến kỳ hạn buộc phải đổi.

  • volume volume

    - 债券 zhàiquàn 到期 dàoqī 能 néng 兑付 duìfù

    - Trái phiếu đến kỳ hạn có thể đổi trả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 到期

✪ 1. 到期 + 的 + Danh từ

“到期” làm định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 到期 dàoqī 的 de 保险 bǎoxiǎn 需要 xūyào 续费 xùfèi

    - Bảo hiểm đến hạn phải gia hạn phí.

  • volume

    - 到期 dàoqī 的 de 任务 rènwù 要 yào 完成 wánchéng

    - Nhiệm vụ đến hạn phải hoàn thành.

✪ 2. 到 + 了 + 期

đã đến kỳ/đến hạn/đáo hạn

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 的 de 驾照 jiàzhào 到 dào 了 le 期 qī

    - Bằng lái xe của tôi đã đến hạn.

  • volume

    - 这份 zhèfèn 合同 hétóng 到 dào 了 le 期 qī

    - Bản hợp đồng này đã đến kỳ hạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 到期

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 人到 réndào 了 le 晚年 wǎnnián , 总是 zǒngshì 期盼 qīpàn 能 néng 含饴弄孙 hányínòngsūn , 享 xiǎng 享清福 xiǎngqīngfú

    - Con người ta khi về già luôn mong mỏi được con cháu sum vầy, hưởng phúc

  • volume volume

    - 他 tā 期待 qīdài 见到 jiàndào 曾孙 zēngsūn

    - Anh ấy mong chờ gặp được chắt.

  • volume volume

    - 代表团 dàibiǎotuán 的 de 部分 bùfèn 团员 tuányuán 已 yǐ 先期到达 xiānqīdàodá

    - một số thành viên của đoàn đại biểu đã đến trước。

  • volume volume

    - 伴随 bànsuí 着 zhe 更年期 gēngniánqī 的 de 内分泌 nèifēnmì 变化 biànhuà 使 shǐ 很多 hěnduō 妇女 fùnǚ 的 de 情绪 qíngxù 受到 shòudào 影响 yǐngxiǎng

    - Cùng với sự thay đổi nội tiết trong thời kỳ mãn dục, tâm trạng của nhiều phụ nữ bị ảnh hưởng.

  • volume volume

    - 偿还 chánghuán 贷款 dàikuǎn 的 de 期限 qīxiàn 明天 míngtiān 就 jiù 到 dào 了 le

    - hạn chót trả khoản vay là vào ngày mai.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 星期三 xīngqīsān 动身 dòngshēn , 到 dào 星期五 xīngqīwǔ 才 cái 走 zǒu

    - anh ấy nói thứ tư lên đường, mà đến thứ sáu mới đi

  • volume volume

    - 一转眼 yīzhuǎnyǎn , 又 yòu 到 dào 学期末 xuéqīmò 了 le

    - Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao