字儿 zì er
volume volume

Từ hán việt: 【tự nhi】

Đọc nhanh: 字儿 (tự nhi). Ý nghĩa là: giấy tờ.

Ý Nghĩa của "字儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

字儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy tờ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 字儿

  • volume volume

    - 咬字儿 yǎozìér

    - đọc rõ từng âm

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 写 xiě 得 dé 不成 bùchéng 个儿 gèér

    - chữ nó viết chẳng thành hình thành thù gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 咬字眼儿 yǎozìyǎnér

    - Anh ấy rất thích bắt bẻ từng chữ.

  • volume volume

    - 吵架 chǎojià 时 shí , 不要 búyào 咬字眼儿 yǎozìyǎnér

    - Khi cãi nhau, không nên bắt bẻ từng chữ.

  • volume volume

    - 天 tiān 字 zì 的 de 草写 cǎoxiě 是 shì 什么样 shénmeyàng 儿 ér

    - chữ "Thiên" viết thảo ra sao?

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 的 de 字 zì 项 xiàng 一边 yībiān 儿侧 ércè 歪 wāi

    - Chữ cô ấy viết lệch về một bên.

  • volume volume

    - 小英留 xiǎoyīngliú 了 le 个 gè 字儿 zìér , 说 shuō 他 tā 不 bù 在家 zàijiā

    - Tiểu Anh để lại tờ giấy báo rằng cô ấy không ở nhà.

  • volume volume

    - 公余 gōngyú 以 yǐ 写字 xiězì 、 画画 huàhuà 儿 ér 作为 zuòwéi 消遣 xiāoqiǎn

    - Giờ nghỉ lấy việc viết chữ, vẽ tranh làm trò tiêu khiển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao