孕激素 yùn jīsù
volume volume

Từ hán việt: 【dựng kích tố】

Đọc nhanh: 孕激素 (dựng kích tố). Ý nghĩa là: hormone thai kỳ. Ví dụ : - 和孕激素这时突然在你眼里 Progesterone và đột ngột thậm chí

Ý Nghĩa của "孕激素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孕激素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hormone thai kỳ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 和 hé 孕激素 yùnjīsù 这时 zhèshí 突然 tūrán 在 zài 你 nǐ 眼里 yǎnlǐ

    - Progesterone và đột ngột thậm chí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孕激素

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 激素水平 jīsùshuǐpíng 不 bù 平衡 pínghéng

    - Mức hormone của cô ấy không cân bằng.

  • volume volume

    - 和 hé 孕激素 yùnjīsù 这时 zhèshí 突然 tūrán 在 zài 你 nǐ 眼里 yǎnlǐ

    - Progesterone và đột ngột thậm chí

  • volume volume

    - 她 tā 体内 tǐnèi 雌性激素 cíxìngjīsù 和 hé 孕酮 yùntóng 的 de 指标 zhǐbiāo 过高 guògāo

    - Cô ấy có nồng độ estrogen và progesterone tăng cao.

  • volume volume

    - 雌激素 cíjīsù 是 shì 不会 búhuì 瞬间 shùnjiān 奏效 zòuxiào 的 de

    - Không có cách nào estrogen hoạt động nhanh như vậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 全身 quánshēn 都 dōu 是 shì 雌性激素 cíxìngjīsù 你 nǐ 怎么 zěnme 不 bù 这样 zhèyàng

    - Bạn có đầy đủ estrogen và bạn không hành động như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 接受 jiēshòu 激素 jīsù 测试 cèshì

    - Anh ấy đang xét nghiệm hormone.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 个 gè 雄性激素 xióngxìngjīsù 夹心 jiāxīn 的 de 棉花 miánhua 糖 táng

    - Bạn giống như một viên kẹo dẻo lớn chứa đầy testosterone.

  • volume volume

    - 睾丸 gāowán 激素 jīsù 的 de 下降 xiàjiàng 会 huì 导致 dǎozhì 男人 nánrén 易怒 yìnù

    - Sự sụt giảm testosterone có thể gây khó chịu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tử 子 (+2 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Dựng
    • Nét bút:フノフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NSND (弓尸弓木)
    • Bảng mã:U+5B55
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao