孑遗 jiéyí
volume volume

Từ hán việt: 【kiết di】

Đọc nhanh: 孑遗 (kiết di). Ý nghĩa là: những người sống sót (sau chiến tranh hoặc tai nạn lớn).

Ý Nghĩa của "孑遗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孑遗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. những người sống sót (sau chiến tranh hoặc tai nạn lớn)

遭受兵灾等大变故多数人死亡后遗留下的少数人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孑遗

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 遗漏 yílòu 关键 guānjiàn 信息 xìnxī

    - Anh ấy luôn bỏ sót thông tin quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常 fēicháng 遗憾 yíhàn

    - Anh ấy cảm thấy vô cùng đáng tiếc.

  • volume volume

    - 他 tā 因病 yīnbìng 逝世 shìshì , 留给 liúgěi 我们 wǒmen 遗憾 yíhàn

    - Anh ấy qua đời vì bệnh, để lại sự tiếc nuối.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 遗 yí

    - Anh ấy họ Di.

  • volume volume

    - 革命烈士 gémìnglièshì 的 de 遗事 yíshì

    - sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 坏人 huàirén 太好 tàihǎo , 结果 jiéguǒ 养虎遗患 yǎnghǔyíhuàn

    - Anh ấy đối xử quá tốt với người xấu, kết quả nuôi ong tay áo.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 母方 mǔfāng 接受 jiēshòu 的 de 遗传 yíchuán 是 shì 良好 liánghǎo 的 de

    - Anh ta được thừa hưởng di truyền từ phía mẹ là tốt đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 回答 huídá 完全 wánquán , 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 遗漏 yílòu

    - anh ấy trả lời hoàn chỉnh, không để sót chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Jié , Jué
    • Âm hán việt: Kiết , Quyết
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NNM (弓弓一)
    • Bảng mã:U+5B51
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 遗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9057
    • Tần suất sử dụng:Rất cao