子夜 zǐyè
volume volume

Từ hán việt: 【tử dạ】

Đọc nhanh: 子夜 (tử dạ). Ý nghĩa là: nửa đêm; giữa đêm; đêm khuya.

Ý Nghĩa của "子夜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

子夜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nửa đêm; giữa đêm; đêm khuya

半夜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 子夜

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 不 bù 喜欢 xǐhuan 儿子 érzi 在外 zàiwài 夜宿 yèsù 不归 bùguī , 所以 suǒyǐ 他 tā 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě 地 dì 禁止 jìnzhǐ 他 tā 再 zài 那样 nàyàng 做 zuò

    - Cha không thích con trai ngủ ngoài đêm và không về nhà, vì vậy ông đã quả quyết cấm cản anh ta làm như vậy nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 认出 rènchū 了 le 这 zhè 正是 zhèngshì 失散多年 shīsànduōnián 、 日夜 rìyè 魂牵梦萦 húnqiānmèngyíng 的 de 儿子 érzi

    - ông ấy nhận ra con thất lạc nhiều năm rồi nên ngày đêm thương nhớ.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 昼夜 zhòuyè 担心 dānxīn 在外 zàiwài 的 de 孩子 háizi

    - Người mẹ ngày đêm lo lắng cho đứa con ở xa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 陪伴着 péibànzhe 生病 shēngbìng 的 de 孩子 háizi 彻夜未眠 chèyèwèimián

    - Tôi đã thức trắng đêm với con ốm.

  • volume volume

    - 开 kāi 了 le 一个 yígè 夜车 yèchē , 才 cái 把 bǎ 这篇 zhèpiān 搞子 gǎozi 赶 gǎn 了 le 出来 chūlái

    - phải thức suốt đêm để viết mới hoàn tất kịp bản thảo này.

  • volume volume

    - 这幢 zhèchuáng 旧 jiù 房子 fángzi 在 zài 昨夜 zuóyè 的 de 大火 dàhuǒ 中 zhōng 烧毁 shāohuǐ 了 le

    - Căn nhà cũ này đã bị thiêu hủy trong vụ hỏa hoạn đêm qua.

  • volume volume

    - 今夜 jīnyè 狮子 shīzi 睡着 shuìzháo 了 le

    - Con sư tử ngủ đêm nay

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 夜里 yèli 起来 qǐlai 给 gěi 孩子 háizi 喂奶 wèinǎi , 换尿布 huànniàobù , 没睡 méishuì 过 guò 一个 yígè 囫囵 húlún 觉 jué

    - cả đêm cô ấy thức giấc cho con bú, thay tả, không có đêm nào ngủ ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+5 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YONK (卜人弓大)
    • Bảng mã:U+591C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao