嬖妾 bì qiè
volume volume

Từ hán việt: 【bế thiếp】

Đọc nhanh: 嬖妾 (bế thiếp). Ý nghĩa là: bế thiếp.

Ý Nghĩa của "嬖妾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嬖妾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bế thiếp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嬖妾

  • volume volume

    - 妾 qiè 听君 tīngjūn 安排 ānpái

    - Thiếp nghe theo quân sắp xếp.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 纳妾 nàqiè 了 le

    - Anh ấy lại cưới vợ lẽ nữa.

  • volume volume

    - 富翁 fùwēng 常 cháng 纳妾 nàqiè

    - Tỷ phú thường cưới vợ lẽ.

  • volume volume

    - 簉 zào 室 shì ( 指妾 zhǐqiè )

    - vợ bé; vợ nhỏ; thiếp

  • volume volume

    - 庶出 shùchū ( 妾 qiè 所生 suǒshēng , 区别 qūbié 于 yú 妻所生 qīsuǒshēng )

    - con vợ bé; con thứ.

  • volume volume

    - 妾 qiè 不敢 bùgǎn 多言 duōyán

    - Thiếp không dám nói nhiều.

  • volume volume

    - 她 tā 姓 xìng 妾 qiè

    - Cô ấy họ Thiếp.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTV (卜廿女)
    • Bảng mã:U+59BE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 嬖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bế
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJV (尸十女)
    • Bảng mã:U+5B16
    • Tần suất sử dụng:Thấp