姬妾 jī qiè
volume volume

Từ hán việt: 【cơ thiếp】

Đọc nhanh: 姬妾 (cơ thiếp). Ý nghĩa là: vợ lẽ.

Ý Nghĩa của "姬妾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姬妾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vợ lẽ

concubine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姬妾

  • volume volume

    - 妾 qiè 听君 tīngjūn 安排 ānpái

    - Thiếp nghe theo quân sắp xếp.

  • volume volume

    - 晏姬 yànjī 抬眸 táimóu 看 kàn 了 le 他 tā 一眼 yīyǎn 抬 tái 脚步 jiǎobù 入 rù 蓬安 péngān 客栈 kèzhàn

    - Yan Ji ngước mắt lên và liếc nhìn anh, và bước vào quán trọ Bành An

  • volume volume

    - 摧毁 cuīhuǐ 泰姬陵 tàijīlíng

    - Phá hủy Taj Mahal.

  • volume volume

    - 簉 zào 室 shì ( 指妾 zhǐqiè )

    - vợ bé; vợ nhỏ; thiếp

  • volume volume

    - 庶出 shùchū ( 妾 qiè 所生 suǒshēng , 区别 qūbié 于 yú 妻所生 qīsuǒshēng )

    - con vợ bé; con thứ.

  • volume volume

    - 诗人 shīrén 常 cháng 歌颂 gēsòng 美姬 měijī 的 de 优雅 yōuyǎ

    - Các nhà thơ thường ca ngợi vẻ thanh lịch của mỹ nhân.

  • volume volume

    - 歌姬 gējī 的 de 舞姿 wǔzī 也 yě 十分 shífēn 优美 yōuměi

    - Điệu múa của kỹ nữ cũng rất đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou 姓姬 xìngjī

    - Bạn của tôi họ Cơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTV (卜廿女)
    • Bảng mã:U+59BE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 姬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VSLL (女尸中中)
    • Bảng mã:U+59EC
    • Tần suất sử dụng:Cao