婶婆 shěn pó
volume volume

Từ hán việt: 【thẩm bà】

Đọc nhanh: 婶婆 (thẩm bà). Ý nghĩa là: bà thím (vợ chú bên chồng).

Ý Nghĩa của "婶婆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婶婆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bà thím (vợ chú bên chồng)

丈夫的婶母

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婶婆

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 一点 yìdiǎn 吧 ba , 别 bié 这么 zhème 婆婆妈妈 pópómāma 的 de 了 le

    - anh nhanh một tí đi, đừng có rề rà nữa.

  • volume volume

    - 外婆 wàipó 昨天 zuótiān 走 zǒu 了 le

    - Bà ngoại qua đời ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 老婆 lǎopó 很 hěn 懒惰 lǎnduò

    - Vợ anh ấy rất lười biếng.

  • volume volume

    - 麻婆豆腐 mápódòufǔ 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Đậu phụ tứ xuyên rất thơm ngon.

  • volume volume

    - 外婆 wàipó 对 duì 我 wǒ 特别 tèbié 疼爱 téngài

    - Bà ngoại rất yêu thương tôi.

  • volume volume

    - 外婆 wàipó 在家 zàijiā 等 děng 着 zhe 我 wǒ 呢 ne

    - Bà ngoại đang đợi tôi ở nhà.

  • volume volume

    - 公婆 gōngpó 给 gěi 了 le 她 tā 很多 hěnduō 帮助 bāngzhù

    - Bố mẹ chồng giúp đỡ cô rất nhiều.

  • volume volume

    - 大婶 dàshěn , 多放些 duōfàngxiē 饭 fàn , 少放些 shǎofàngxiē 辣椒酱 làjiāojiàng

    - Dì ơi cho con thêm nhiều cơm và cho ít tương ớt lại với.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:フノ一丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VJLL (女十中中)
    • Bảng mã:U+5A76
    • Tần suất sử dụng:Trung bình