婆塔(婆那加塔) pó tǎ (pó nàjiā tǎ)
volume volume

Từ hán việt: 【bà tháp bà na gia tháp】

Đọc nhanh: 婆塔(婆那加塔) (bà tháp bà na gia tháp). Ý nghĩa là: Tháp Bà (Tháp Po Nagar).

Ý Nghĩa của "婆塔(婆那加塔)" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婆塔(婆那加塔) khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tháp Bà (Tháp Po Nagar)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婆塔(婆那加塔)

  • volume volume

    - 姑 gū 嫜 zhāng ( 婆婆 pópó 和 hé 公公 gōnggong )

    - cha mẹ chồng; bố mẹ chồng.

  • volume volume

    - 那座 nàzuò 塔 tǎ 很 hěn 高大 gāodà

    - Cái tháp đó rất cao lớn.

  • volume volume

    - 灯塔 dēngtǎ 矗立 chùlì 在 zài 那里 nàlǐ

    - Hải đăng đứng sừng sững ở đó.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 参观 cānguān 了 le 那座 nàzuò 塔 tǎ

    - Chúng tôi đã tham quan tòa tháp đó.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一个 yígè 关塔那摩 guāntǎnàmó 头 tóu 套套 tàotao 住 zhù 我 wǒ

    - Anh ấy đội một trong những chiếc mũ trùm đầu Guantanamo đó lên đầu tôi.

  • volume volume

    - 挹 yì 彼注兹 bǐzhùzī ( 从 cóng 那里 nàlǐ 舀 yǎo 出来 chūlái 倒 dào 在 zài 这里 zhèlǐ 头 tóu )

    - múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚才 gāngcái 的 de 脾气 píqi 也 yě 太 tài 那个 nàgè 了 le (= ( 不好 bùhǎo )

    - tính khí của anh lúc nãy không được hay lắm!

  • volume volume

    - 蹑足其间 nièzúqíjiān ( 参加 cānjiā 进去 jìnqù )

    - tham gia vào; giẫm chân vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao