威基基 wēi jī jī
volume volume

Từ hán việt: 【uy cơ cơ】

Đọc nhanh: 威基基 (uy cơ cơ). Ý nghĩa là: bãi biển Waikiki. Ví dụ : - 威基基的爱罗尼披萨店 Bạn nên thử Iolani's ở Waikiki.. - 登记住在威基基的大科里饭店 Đã đăng ký vào Grand Kuali'i ở Waikiki.. - 一座在威基基在他们的酒店附近 Một ở Waikiki gần khách sạn của họ.

Ý Nghĩa của "威基基" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

威基基 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bãi biển Waikiki

Ví dụ:
  • volume volume

    - 威基基 wēijījī 的 de 爱 ài 罗尼 luóní 披萨 pīsà 店 diàn

    - Bạn nên thử Iolani's ở Waikiki.

  • volume volume

    - 登记 dēngjì 住 zhù 在 zài 威基基 wēijījī 的 de 大 dà 科里 kēlǐ 饭店 fàndiàn

    - Đã đăng ký vào Grand Kuali'i ở Waikiki.

  • volume volume

    - 一座 yīzuò 在 zài 威基基 wēijījī 在 zài 他们 tāmen 的 de 酒店 jiǔdiàn 附近 fùjìn

    - Một ở Waikiki gần khách sạn của họ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 威基基

  • volume volume

    - 威基基 wēijījī 的 de 爱 ài 罗尼 luóní 披萨 pīsà 店 diàn

    - Bạn nên thử Iolani's ở Waikiki.

  • volume volume

    - 人权 rénquán 是 shì 每个 měigè 人 rén 的 de 基本权利 jīběnquánlì

    - Nhân quyền là quyền cơ bản của mọi người.

  • volume volume

    - 我 wǒ 指 zhǐ 的 de 是 shì 一些 yīxiē 本地人 běndìrén 在 zài 威基基 wēijījī 开店 kāidiàn

    - Họ là những người dân địa phương đến mở cửa hàng ở Waikiki

  • volume volume

    - 登记 dēngjì 住 zhù 在 zài 威基基 wēijījī 的 de 大 dà 科里 kēlǐ 饭店 fàndiàn

    - Đã đăng ký vào Grand Kuali'i ở Waikiki.

  • volume volume

    - 一座 yīzuò 在 zài 威基基 wēijījī 在 zài 他们 tāmen 的 de 酒店 jiǔdiàn 附近 fùjìn

    - Một ở Waikiki gần khách sạn của họ.

  • volume volume

    - 要 yào 捐给 juāngěi 夏威夷 xiàwēiyí 警局 jǐngjú 丧亲 sàngqīn 基金会 jījīnhuì 的 de

    - Nó dành cho Quỹ Mất mát HPD.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 追捕 zhuībǔ 伊丽莎白 yīlìshābái · 基恩 jīēn 的 de 过程 guòchéng 中 zhōng 逮捕 dàibǔ 了 le 汉诺威 hànnuòwēi

    - Vụ bắt giữ Hanover là do bạn truy đuổi Elizabeth Keen.

  • volume volume

    - 为 wèi 教育 jiàoyù 改革 gǎigé 奠定 diàndìng 了 le 基础 jīchǔ

    - Đặt nền tảng cho cải cách giáo dục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao