姬 jī
volume volume

Từ hán việt: 【cơ】

Đọc nhanh: 姬 (cơ). Ý nghĩa là: con gái; người đẹp; mỹ nhân (chỉ những người phụ nữ đẹp thời xưa), thiếp; tì thiếp, ả đào; kỹ nữ; ca kỹ. Ví dụ : - 她是王国最受宠的姬。 Cô ấy là người con gái được yêu quý nhất vương quốc.. - 诗人常歌颂美姬的优雅。 Các nhà thơ thường ca ngợi vẻ thanh lịch của mỹ nhân.. - 国君宠爱这位美姬。 Quốc vương rất yêu quý người thiếp này.

Ý Nghĩa của "姬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姬 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. con gái; người đẹp; mỹ nhân (chỉ những người phụ nữ đẹp thời xưa)

古代对妇女的美称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 王国 wángguó 最 zuì 受宠 shòuchǒng 的 de 姬 jī

    - Cô ấy là người con gái được yêu quý nhất vương quốc.

  • volume volume

    - 诗人 shīrén 常 cháng 歌颂 gēsòng 美姬 měijī 的 de 优雅 yōuyǎ

    - Các nhà thơ thường ca ngợi vẻ thanh lịch của mỹ nhân.

✪ 2. thiếp; tì thiếp

古代称妾

Ví dụ:
  • volume volume

    - 国君 guójūn 宠爱 chǒngài 这位 zhèwèi 美姬 měijī

    - Quốc vương rất yêu quý người thiếp này.

  • volume volume

    - 姬 jī 的 de 地位 dìwèi 在 zài 宫中 gōngzhōng 较 jiào 低 dī

    - Địa vị của tì thiếp trong cung khá thấp.

✪ 3. ả đào; kỹ nữ; ca kỹ

旧时称以歌舞为业的女子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一位 yīwèi 闻名 wénmíng 的 de 歌姬 gējī

    - Cô ấy là một kỹ nữ nổi tiếng.

  • volume volume

    - 歌姬 gējī 的 de 舞姿 wǔzī 也 yě 十分 shífēn 优美 yōuměi

    - Điệu múa của kỹ nữ cũng rất đẹp.

✪ 4. họ Cơ

(Jī) 姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 姬 jī

    - Anh ấy họ Cơ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou 姓姬 xìngjī

    - Bạn của tôi họ Cơ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姬

  • volume volume

    - 国君 guójūn 宠爱 chǒngài 这位 zhèwèi 美姬 měijī

    - Quốc vương rất yêu quý người thiếp này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 维姬 wéijī · 哈珀 hāpò 吗 ma

    - Bạn là vicky harper?

  • volume volume

    - 姬 jī 的 de 地位 dìwèi 在 zài 宫中 gōngzhōng 较 jiào 低 dī

    - Địa vị của tì thiếp trong cung khá thấp.

  • volume volume

    - 她 tā 只 zhǐ 比玛姬 bǐmǎjī 大 dà 一点点 yìdiǎndiǎn

    - Cô ấy chỉ già hơn Maggie một chút.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 王国 wángguó 最 zuì 受宠 shòuchǒng 的 de 姬 jī

    - Cô ấy là người con gái được yêu quý nhất vương quốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou 姓姬 xìngjī

    - Bạn của tôi họ Cơ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 姬 jī

    - Anh ấy họ Cơ.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一位 yīwèi 闻名 wénmíng 的 de 歌姬 gējī

    - Cô ấy là một kỹ nữ nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VSLL (女尸中中)
    • Bảng mã:U+59EC
    • Tần suất sử dụng:Cao