姑老爷 gū lǎoyé
volume volume

Từ hán việt: 【cô lão gia】

Đọc nhanh: 姑老爷 (cô lão gia). Ý nghĩa là: cậu; anh (bố mẹ vợ gọi con rể một cách tôn trọng), ông (dượng của mẹ).

Ý Nghĩa của "姑老爷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姑老爷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cậu; anh (bố mẹ vợ gọi con rể một cách tôn trọng)

岳家对女婿的尊称

✪ 2. ông (dượng của mẹ)

母亲的姑夫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姑老爷

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 如今 rújīn 安心 ānxīn 养老 yǎnglǎo

    - Ộng bây giờ có thể an tâm dưỡng già rồi.

  • volume volume

    - 吴 wú 爷爷 yéye 是 shì 久经沙场 jiǔjīngshāchǎng 的 de 老红军 lǎohóngjūn 战士 zhànshì

    - Ông Ngô là một người lính Hồng quân già, người có kinh nghiệm trong các cuộc thi

  • volume volume

    - 碰到 pèngdào 这样 zhèyàng 容易 róngyì 的 de 考卷 kǎojuàn 那 nà 是 shì 老天爷 lǎotiānyé 的 de 恩赐 ēncì

    - Gặp được đề thi dễ như vậy, đó là ân huệ từ trời cao.

  • volume volume

    - 老天爷 lǎotiānyé , 这是 zhèshì 怎么 zěnme 回事儿 huíshìer

    - ông trời ơi, chuyện này là như thế nào đây!

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 捏个 niēgè 小老虎 xiǎolǎohǔ

    - Ông nội nặn một con hổ nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 老爷们儿 lǎoyémener 在 zài 外地 wàidì 做买卖 zuòmǎimài

    - chồng cô ta ra bên ngoài buôn bán.

  • volume volume

    - 碗 wǎn 姑娘 gūniang 是 shì 我 wǒ 的 de 老板 lǎobǎn

    - Cô Oản là cô chủ của tôi.

  • volume volume

    - 干部 gànbù 是 shì 人民 rénmín 的 de 勤务员 qínwùyuán , 不是 búshì 人民 rénmín 的 de 老爷 lǎoye

    - cán bộ là đầy tớ của nhân dân, chứ không phải là quan lớn của nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+2 nét)
    • Pinyin: Yé
    • Âm hán việt: Da , Gia
    • Nét bút:ノ丶ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKSL (金大尸中)
    • Bảng mã:U+7237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao