姑姥姥 gū lǎo lǎo
volume volume

Từ hán việt: 【cô lão lão】

Đọc nhanh: 姑姥姥 (cô lão lão). Ý nghĩa là: bà bác; bà cô (cô của mẹ).

Ý Nghĩa của "姑姥姥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姑姥姥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bà bác; bà cô (cô của mẹ)

母亲的姑母

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姑姥姥

  • volume volume

    - 我 wǒ 妈妈 māma 有个 yǒugè 妈妈 māma , 她 tā 是 shì 我 wǒ 姥姥 lǎolǎo

    - mẹ tôi chỉ có một người mẹ, đó là bà ngoại tôi.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 长得 zhǎngde 像 xiàng 姥爷 lǎoye

    - mẹ trông rất giống ông ngoại.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 姥姥 lǎolǎo 很 hěn 和蔼可亲 héǎikěqīn

    - Bà ngoại của cô ấy rất hiền từ.

  • volume volume

    - 姥姥 lǎolǎo 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 买 mǎi 了 le 您 nín 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 小吃 xiǎochī

    - bà ngoại ơi, cháu đã mua đồ ăn vặt mà bà thích nhất.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 留言 liúyán , 但 dàn 我 wǒ 知道 zhīdào 是 shì 姥姥 lǎolǎo 寄来 jìlái 的 de

    - không có ghi chú để lại, nhưng tôi chắc chắn là bà ngoại tôi gửi đến.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 多久 duōjiǔ 去 qù 看 kàn 一次 yīcì 姥姥 lǎolǎo ?

    - chúng ta bao lâu đi thăm bà ngoại một lần?

  • volume volume

    - 姥 lǎo 讲故事 jiǎnggùshì 给 gěi 我 wǒ 听 tīng

    - Bà kể chuyện cho tôi nghe.

  • volume volume

    - 姥爷 lǎoye 教 jiào 我 wǒ 怎么 zěnme 下棋 xiàqí

    - Ông ngoại dạy tôi cách chơi cờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǎo , Mǔ
    • Âm hán việt: Lão , Lạo , Mỗ , Mụ
    • Nét bút:フノ一一丨一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJKP (女十大心)
    • Bảng mã:U+59E5
    • Tần suất sử dụng:Cao