姑且如此 gūqiě rúcǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cô thả như thử】

Đọc nhanh: 姑且如此 (cô thả như thử). Ý nghĩa là: đành chịu.

Ý Nghĩa của "姑且如此" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姑且如此 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đành chịu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姑且如此

  • volume volume

    - 暂且 zànqiě 如此 rúcǐ

    - tạm thời như thế

  • volume volume

    - 不 bù 特 tè 如此 rúcǐ

    - không chỉ như vậy

  • volume volume

    - 于戏 wūhū , 此事 cǐshì 怎 zěn 如此 rúcǐ 艰难 jiānnán !

    - Ô hô, sao việc này lại khó khăn như thế!

  • volume volume

    - 此事 cǐshì 姑且 gūqiě 搁起 gēqǐ

    - việc này tạm thời gác lại.

  • volume volume

    - 他 tā 尚且 shàngqiě 如此 rúcǐ , 你 nǐ 呢 ne ?

    - Anh ấy còn như thế, còn bạn thì sao?

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 事情 shìqing 结局 jiéjú 竟会 jìnghuì 如此 rúcǐ

    - chẳng ngờ kết cuộc câu chuyện lại có thể như thế này

  • volume volume

    - 他 tā 何以 héyǐ 取得 qǔde 如此 rúcǐ 成就 chéngjiù ?

    - Anh ấy dựa vào gì để đạt được thành tựu như vậy?

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未见过 cóngwèijiànguò 如此 rúcǐ 不诚实 bùchéngshí 且 qiě 控制 kòngzhì 欲 yù 这么 zhème 强 qiáng 的 de 人 rén

    - Tôi chưa bao giờ biết bất cứ ai là không trung thực và lôi kéo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 且›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Cú , Jū , Qiě
    • Âm hán việt: Thư , Thả , Tồ
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BM (月一)
    • Bảng mã:U+4E14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao