妹婿 mèixù
volume volume

Từ hán việt: 【muội tế】

Đọc nhanh: 妹婿 (muội tế). Ý nghĩa là: em rể.

Ý Nghĩa của "妹婿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妹婿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. em rể

妹夫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妹婿

  • volume volume

    - 阿妹 āmèi 正在 zhèngzài 写 xiě 作业 zuòyè

    - Em gái đang làm bài tập.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 娇宠 jiāochǒng 妹妹 mèimei

    - Anh ấy luôn nuông chiều em gái.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妹妹 mèimei 有 yǒu 哮喘病 xiàochuǎnbìng

    - Em gái bị hen suyễn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妹妹 mèimei 在 zài 学 xué 经济学 jīngjìxué

    - Em gái anh ấy đang học kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 他 tā 撩妹 liáomèi 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có kinh nghiệm tán gái.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 倒插门 dàochāmén 的 de 女婿 nǚxù

    - Anh ấy là ở rể.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 上门 shàngmén 女婿 nǚxù

    - Anh ấy là ở rể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Muội
    • Nét bút:フノ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VJD (女十木)
    • Bảng mã:U+59B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フノ一フ丨一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNOB (女弓人月)
    • Bảng mã:U+5A7F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình