妙招 miàozhāo
volume volume

Từ hán việt: 【diệu chiêu】

Đọc nhanh: 妙招 (diệu chiêu). Ý nghĩa là: mẹo vặt; phương pháp. Ví dụ : - 生活小妙招 Mẹo vặt cuộc sống

Ý Nghĩa của "妙招" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妙招 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mẹo vặt; phương pháp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 小 xiǎo 妙招 miàozhāo

    - Mẹo vặt cuộc sống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妙招

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 小 xiǎo 妙招 miàozhāo

    - Mẹo vặt cuộc sống

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说话 shuōhuà 就 jiù 妙语连珠 miàoyǔliánzhū

    - Anh ấy một khi nói chuyện thì chỉ nói hàng loạt toàn lời hay ý đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 打招呼 dǎzhāohu

    - Họ chào hỏi lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 形势 xíngshì 不妙 bùmiào 就 jiù 蹽 liāo 了 le

    - anh ấy vừa thấy tình hình bất lợi thì chuồn mất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一 yī 发现 fāxiàn 有点 yǒudiǎn 不妙 bùmiào 的 de 迹象 jìxiàng 就 jiù 离开 líkāi 了 le

    - Họ rời đi ngay lập tức khi phát hiện ra điều gì đó không ổn.

  • volume volume

    - 高等院校 gāoděngyuànxiào 招生 zhāoshēng 开始 kāishǐ 了 le

    - Trường đại học bắt đầu tuyển sinh.

  • volume volume

    - 大厨 dàchú 生活 shēnghuó 小 xiǎo 妙招 miàozhāo 要 yào 想 xiǎng 更 gèng 入味 rùwèi 更 gèng 容易 róngyì 成熟 chéngshú 食材 shícái 形状 xíngzhuàng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Mẹo nhỏ trong cuộc sống của đầu bếp: Hình dạng của nguyên liệu rất quan trọng nếu bạn muốn ngon hơn và dễ chín hơn

  • - 人事 rénshì 经理 jīnglǐ 负责 fùzé 招聘 zhāopìn 和 hé 培训 péixùn 新 xīn 员工 yuángōng

    - Giám đốc nhân sự phụ trách tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Diệu
    • Nét bút:フノ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VFH (女火竹)
    • Bảng mã:U+5999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 招›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiáo , Sháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Chiêu , Kiêu , Kiều , Thiêu , Thiều
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QSHR (手尸竹口)
    • Bảng mã:U+62DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao