妖术师 yāo shù shī
volume volume

Từ hán việt: 【yêu thuật sư】

Đọc nhanh: 妖术师 (yêu thuật sư). Ý nghĩa là: thầy phù thủy, warlock.

Ý Nghĩa của "妖术师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妖术师 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thầy phù thủy

sorcerer

✪ 2. warlock

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妖术师

  • volume volume

    - 艺术大师 yìshùdàshī

    - bậc thầy về nghệ thuật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 喜剧 xǐjù 魔术师 móshùshī

    - Tôi là một ảo thuật gia hài.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 不是 búshì 魔术师 móshùshī

    - Nhưng tôi không phải là ảo thuật gia.

  • volume volume

    - 法术 fǎshù 师画 shīhuà 了 le 一道 yīdào 符 fú

    - Pháp thuật sư đã vẽ một lá bùa.

  • volume volume

    - 魔术师 móshùshī 口中 kǒuzhōng 念念有词 niànniànyǒucí 把 bǎ 兔子 tùzi 从 cóng 礼帽 lǐmào 中 zhōng 掏 tāo 了 le 出来 chūlái

    - Người nhào lộn những từ thuật trong miệng, rồi khéo léo lấy con thỏ ra khỏi chiếc mũ quà.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 老师傅 lǎoshīfū 的 de 耐心 nàixīn 教导 jiàodǎo , 他 tā 很快 hěnkuài 就 jiù 掌握 zhǎngwò 了 le 这 zhè 一门 yīmén 技术 jìshù

    - do sự chịu khó dạy dỗ của bác thợ già, anh ấy đã nhanh chóng nắm được kỹ thuật này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 王 wáng 工程师 gōngchéngshī 的 de 手下 shǒuxià 当 dāng 过 guò 技术员 jìshùyuán

    - anh ấy là kỹ thuật viên dưới quyền kỹ sư Vương.

  • - 作为 zuòwéi 工艺师 gōngyìshī , 他 tā 专注 zhuānzhù 于 yú 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 和 hé 雕刻 diāokè 艺术 yìshù

    - Là một nghệ nhân, anh ấy chuyên làm thủ công và nghệ thuật chạm khắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHK (女竹大)
    • Bảng mã:U+5996
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao