妖妇 yāo fù
volume volume

Từ hán việt: 【yêu phụ】

Đọc nhanh: 妖妇 (yêu phụ). Ý nghĩa là: phù thủy (đặc biệt là châu Âu). Ví dụ : - 因为那个妖妇把我电话都拿走了 Vì mụ phù thủy đó đã lấy điện thoại của tôi.

Ý Nghĩa của "妖妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妖妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phù thủy (đặc biệt là châu Âu)

witch (esp. European)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 那个 nàgè 妖妇 yāofù 把 bǎ 我 wǒ 电话 diànhuà 都 dōu 拿走 názǒu 了 le

    - Vì mụ phù thủy đó đã lấy điện thoại của tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妖妇

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小两口 xiǎoliǎngkǒu 恩恩爱爱 ēnēnàiai 夫唱妇随 fūchàngfùsuí

    - Hai người họ tình cảm mặn nồng, phu xướng phụ tuỳ.

  • volume volume

    - 伴随 bànsuí 着 zhe 更年期 gēngniánqī 的 de 内分泌 nèifēnmì 变化 biànhuà 使 shǐ 很多 hěnduō 妇女 fùnǚ 的 de 情绪 qíngxù 受到 shòudào 影响 yǐngxiǎng

    - Cùng với sự thay đổi nội tiết trong thời kỳ mãn dục, tâm trạng của nhiều phụ nữ bị ảnh hưởng.

  • volume volume

    - 高龄 gāolíng 孕妇 yùnfù

    - thai phụ lớn tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 儿媳妇 érxífu 很 hěn 勤快 qínkuài

    - Con dâu của ông ấy rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 讨 tǎo 了 le 个 gè 漂亮 piàoliàng 媳妇 xífù

    - Anh ấy cưới được một cô vợ xinh đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 儿媳妇 érxífu 是 shì 医生 yīshēng

    - Con dâu của ông ấy là bác sĩ.

  • volume volume

    - 他确 tāquè 是 shì 这 zhè 对 duì 夫妇 fūfù 的 de 亲 qīn 骨血 gǔxuè

    - anh ấy là cốt nhục của đôi vợ chồng này.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 那个 nàgè 妖妇 yāofù 把 bǎ 我 wǒ 电话 diànhuà 都 dōu 拿走 názǒu 了 le

    - Vì mụ phù thủy đó đã lấy điện thoại của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHK (女竹大)
    • Bảng mã:U+5996
    • Tần suất sử dụng:Cao