妆容 Zhuāngróng
volume volume

Từ hán việt: 【trang dung】

Đọc nhanh: 妆容 (trang dung). Ý nghĩa là: Kiểu trang điểm. Ví dụ : - 我终于学会了化精巧淡雅的妆容 Tôi cuối cùng đã học được cách trang điểm tinh tế và thanh lịch

Ý Nghĩa của "妆容" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妆容 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kiểu trang điểm

妆 #zhuāng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 终于 zhōngyú 学会 xuéhuì 了 le 化 huà 精巧 jīngqiǎo 淡雅 dànyǎ 的 de 妆容 zhuāngróng

    - Tôi cuối cùng đã học được cách trang điểm tinh tế và thanh lịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妆容

  • volume volume

    - 不容置疑 bùróngzhìyí

    - không còn nghi ngờ gì nữa

  • volume volume

    - 不容置疑 bùróngzhìyí

    - không được nghi ngờ

  • volume volume

    - 不周 bùzhōu 之 zhī 处 chù , 尚望 shàngwàng 涵容 hánróng

    - có chỗ nào không chu đáo, mong lượng thứ cho.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 注重 zhùzhòng 容妆 róngzhuāng

    - Cô ấy rất quan tâm đến việc trang điểm.

  • volume volume

    - 下游 xiàyóu 河床 héchuáng 狭窄 xiázhǎi , 因而 yīnér 河水 héshuǐ 容易 róngyì 泛滥 fànlàn

    - hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn.

  • volume volume

    - 新娘 xīnniáng 的 de 妆容 zhuāngróng 很 hěn 精致 jīngzhì

    - Lớp trang điểm của cô dâu rất tinh tế.

  • volume volume

    - 不容 bùróng 他 tā 分解 fēnjiě , 就 jiù 把 bǎ 他 tā 拉走 lāzǒu 了 le

    - không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 终于 zhōngyú 学会 xuéhuì 了 le 化 huà 精巧 jīngqiǎo 淡雅 dànyǎ 的 de 妆容 zhuāngróng

    - Tôi cuối cùng đã học được cách trang điểm tinh tế và thanh lịch

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMV (中一女)
    • Bảng mã:U+5986
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao