如虎添翼 rúhǔtiānyì
volume volume

Từ hán việt: 【như hổ thiêm dực】

Đọc nhanh: 如虎添翼 (như hổ thiêm dực). Ý nghĩa là: như hổ mọc cánh; như hùm thêm vây; người có bản lãnh kiên cường lại được tiếp thêm sức mạnh hỗ trợ, lại càng mạnh thêm; như cọp thêm cánh.

Ý Nghĩa của "如虎添翼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

如虎添翼 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. như hổ mọc cánh; như hùm thêm vây; người có bản lãnh kiên cường lại được tiếp thêm sức mạnh hỗ trợ, lại càng mạnh thêm; như cọp thêm cánh

比喻强大的得到援助后更加强大,也比喻凶恶的得到援助后更加凶恶

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如虎添翼

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 安 ān 得 dé 虎子 hǔzǐ

    - không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 安 ān 得 dé 虎子 hǔzǐ

    - Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?

  • volume volume

    - 不仅如此 bùjǐnrúcǐ

    - Không chỉ như thế.

  • volume volume

    - 生意 shēngyì 马马虎虎 mǎmǎhǔhǔ , 不如 bùrú 去年 qùnián

    - Công việc kinh doanh cũng tạm ổn, không tốt như năm ngoái.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 没劲 méijìn , 不如 bùrú 打球 dǎqiú 去 qù

    - Đánh cờ chẳng có gì thú vị, chi bằng đi đánh bóng.

  • volume volume

    - 如今 rújīn 添 tiān 了 le 个 gè 助手 zhùshǒu , 你 nǐ 可以 kěyǐ 稍微 shāowēi 轻省 qīngshěng 点儿 diǎner

    - giờ đây có thêm một người trợ giúp, anh có thể thoải mái một chút.

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 他 tā 所 suǒ 指出 zhǐchū 的 de 那样 nàyàng , 一切 yīqiè 反动派 fǎndòngpài 都 dōu 是 shì 纸老虎 zhǐlǎohǔ

    - Như ông ta đã chỉ ra, tất cả các phe phản động đều chỉ là con hổ giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 添›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Tiān , Tiàn
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶丨丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHKP (水竹大心)
    • Bảng mã:U+6DFB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+11 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dực
    • Nét bút:フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMWTC (尸一田廿金)
    • Bảng mã:U+7FFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+2 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Hù
    • Âm hán việt: Hổ
    • Nét bút:丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YPHU (卜心竹山)
    • Bảng mã:U+864E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa