如同 rútóng
volume volume

Từ hán việt: 【như đồng】

Đọc nhanh: 如同 (như đồng). Ý nghĩa là: dường như; giống như; như là; như thế. Ví dụ : - 她的皮肤如同雪一样白。 Da cô ấy trắng như tuyết.. - 孩子如同天使般可爱。 Đứa trẻ đáng yêu như thiên thần.

Ý Nghĩa của "如同" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 4

如同 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dường như; giống như; như là; như thế

好像, 多用于比喻

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 皮肤 pífū 如同 rútóng 雪 xuě 一样 yīyàng 白 bái

    - Da cô ấy trắng như tuyết.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 如同 rútóng 天使 tiānshǐ 般 bān 可爱 kěài

    - Đứa trẻ đáng yêu như thiên thần.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 如同

✪ 1. A + 如同 + B + (般/一样/一般/似的)

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 如同 rútóng 风 fēng 一样 yīyàng 快 kuài

    - Anh ấy chạy nhanh như gió.

  • volume

    - 海面 hǎimiàn 如同 rútóng 镜子 jìngzi 似的 shìde 平静 píngjìng

    - Mặt biển phẳng lặng như gương.

So sánh, Phân biệt 如同 với từ khác

✪ 1. 如同 vs 好像

Giải thích:

Giống:
- "如同" và "好像" có ý nghĩa tương tự nhau đều dùng để diễn đạt phép ẩn dụ.
Khác:
- "好像" còn có thể dùng để diễn đạt sự suy đoán, ước lượng, "如同" không có cách dùng này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如同

  • volume volume

    - 海面 hǎimiàn 如同 rútóng 镜子 jìngzi 似的 shìde 平静 píngjìng

    - Mặt biển phẳng lặng như gương.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 容貌 róngmào 如同 rútóng 天仙 tiānxiān

    - Cô ấy đẹp như tiên nữ.

  • volume volume

    - 他 tā 如同 rútóng 哑巴 yǎbā 一样 yīyàng 老 lǎo 不吭声 bùkēngshēng

    - Anh ta một câu cũng không nói như người câm vậy.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 皮肤 pífū 如同 rútóng 雪 xuě 一样 yīyàng 白 bái

    - Da cô ấy trắng như tuyết.

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 如同 rútóng 或 huò 被 bèi 专制 zhuānzhì 者 zhě 统治 tǒngzhì ; 绝对 juéduì 权力 quánlì 或 huò 权威 quánwēi

    - Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.

  • volume volume

    - 友谊 yǒuyì 如 rú 蜜糖 mìtáng , 我们 wǒmen 一同 yītóng 品尝 pǐncháng , 甜蜜 tiánmì 一 yī 滴滴 dīdī 渗入 shènrù 心田 xīntián

    - Tình bạn giống như mật ong, hãy cùng nhau nếm thử sự ngọt ngào từng giọt thấm vào trái tim.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 他 tā 不 bù 同意 tóngyì 回去 huíqu 呢 ne

    - Nếu anh ta không đồng ý quay về thì sao?

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn 勇敢 yǒnggǎn 地向 dìxiàng 狱中 yùzhōng 的 de 同工 tónggōng 施与 shīyǔ 援手 yuánshǒu 确实 quèshí 人 rén 如其 rúqí 名 míng

    - Anh ta không màng nguy hiểm, dũng cảm giúp đỡ đồng nghiệp trong ngục, thật đúng là người làm sao thì tên như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao