如假包换 rú jiǎ bāo huàn
volume volume

Từ hán việt: 【như giả bao hoán】

Đọc nhanh: 如假包换 (như giả bao hoán). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) thật, thay thế đảm bảo nếu không phải hàng chính hãng.

Ý Nghĩa của "如假包换" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

如假包换 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) thật

fig. authentic

✪ 2. thay thế đảm bảo nếu không phải hàng chính hãng

replacement guaranteed if not genuine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如假包换

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 饿 è 了 le , 我 wǒ 可以 kěyǐ 做饭 zuòfàn

    - Nếu bạn đói, tôi có thể nấu ăn.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 需要 xūyào 帮助 bāngzhù , 我会 wǒhuì 来 lái 帮 bāng 你 nǐ

    - Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi sẽ đến giúp bạn.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 的 de 衬 chèn 需要 xūyào 更换 gēnghuàn 了 le

    - Lớp lót của cặp sách cần phải thay rồi.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 需要 xūyào 帮助 bāngzhù , 我会 wǒhuì 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi sẽ ở đây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一直 yìzhí 在 zài 换 huàn 新手 xīnshǒu 包 bāo

    - Bạn đang cần một chiếc túi xách mới.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 查出 cháchū 你 nǐ 向 xiàng 该国 gāiguó 走私 zǒusī 货物 huòwù , 你 nǐ 的 de 货物 huòwù 可能 kěnéng 会 huì 被 bèi 没收 mòshōu

    - Nếu phát hiện ra rằng bạn đang buôn lậu hàng hóa vào quốc gia đó, hàng hóa của bạn có thể bị tịch thu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 换回来 huànhuílai 的 de 都 dōu 可能 kěnéng 是 shì 假意 jiǎyì

    - Những gì bạn đổi lại đều có thể là hàng giả.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 有 yǒu 时间 shíjiān , 请来 qǐnglái 我家 wǒjiā 玩 wán

    - Nếu như bạn có thời gian, hãy đến nhà tôi chơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao