好辛福 hǎo xìngfú
volume volume

Từ hán việt: 【hảo tân phúc】

Đọc nhanh: 好辛福 (hảo tân phúc). Ý nghĩa là: Chúc may mắn.

Ý Nghĩa của "好辛福" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好辛福 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chúc may mắn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好辛福

  • volume volume

    - 真 zhēn 不好意思 bùhǎoyìsī , 再 zài 辛苦 xīnkǔ 你 nǐ 一趟 yītàng !

    - Thật ngại quá, bạn phải vất vả thêm 1 chuyến rồi.

  • volume volume

    - 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 好几年 hǎojǐnián 后 hòu 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 苦尽甘来 kǔjìngānlái 了 le

    - Sau những năm tháng làm việc vất vả, anh ấy rốt cuộc cũng qua ngày tháng khó khăn, điều tốt đẹp sẽ đến.

  • volume volume

    - 囍 xǐ 字 zì 代表 dàibiǎo 对 duì 新人 xīnrén 的 de 美好 měihǎo 祝福 zhùfú

    - Chữ Hỷ đại diện cho lời chức tốt đẹp đổi với cặp đôi mới cưới.

  • volume volume

    - 奉 fèng 给 gěi 您 nín 最好 zuìhǎo 的 de 祝福 zhùfú

    - Tặng cho ngài những lời chúc tốt đẹp nhất.

  • volume volume

    - 我厂 wǒchǎng 职工 zhígōng 的 de 福利待遇 fúlìdàiyù 很 hěn 好 hǎo 生老病死 shēnglǎobìngsǐ 都 dōu 得到 dédào 了 le 解决 jiějué

    - Phúc lợi của người lao động trong nhà máy của chúng tôi rất tốt, sinh, lão, bệnh, tử đều được giải quyết.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 福利 fúlì 很 hěn 好 hǎo

    - Chế độ phúc lợi của công ty rất tốt.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 福利 fúlì 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Phúc lợi của công ty rất tốt.

  • volume volume

    - 每个 měigè 节日 jiérì 都 dōu 有 yǒu 美好 měihǎo 的 de 祝福 zhùfú

    - Mỗi ngày lễ đều có những lời chúc tốt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTJ (卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9B
    • Tần suất sử dụng:Cao