好烧 hǎo shāo
volume volume

Từ hán việt: 【hảo thiếu】

Đọc nhanh: 好烧 (hảo thiếu). Ý nghĩa là: đượm.

Ý Nghĩa của "好烧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好烧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đượm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好烧

  • volume volume

    - 一曝十寒 yīpùshíhán 的 de 运动 yùndòng 不会 búhuì 有 yǒu 多 duō 大 dà 好处 hǎochù

    - Tập thể dục buổi đực buổi cái thì sẽ chả có tác dụng gì.

  • volume volume

    - 一日 yīrì 需吃 xūchī 好 hǎo 三餐 sāncān

    - Một ngày cần ăn đủ ba bữa

  • volume volume

    - 这 zhè 灯芯 dēngxīn 燃烧 ránshāo 良好 liánghǎo

    - Sợi tim đèn này cháy tốt.

  • volume volume

    - 在 zài 火灾 huǒzāi 中 zhōng , 好些 hǎoxiē 房子 fángzi 给 gěi 烧毁 shāohuǐ 了 le

    - Trong đám cháy, nhiều căn nhà đã bị thiêu hủy.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 的 de 烧烤 shāokǎo 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Đồ nướng ở quán này ngon lắm.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 煤炭 méitàn 从火 cónghuǒ 中 zhōng 掉 diào 出来 chūlái , 烧坏 shāohuài 了 le 地席 dìxí

    - Một mảnh than từ trong lửa rơi ra, làm cháy hỏng chiếu đất.

  • volume volume

    - 烤肉串 kǎoròuchuàn 好吃 hǎochī 有 yǒu 诀窍 juéqiào , 教 jiào 你 nǐ 烧烤店 shāokǎodiàn 不 bù 外传 wàizhuàn 的 de 腌制 yānzhì 配方 pèifāng

    - Bí quyết ướp thịt nướng ngon, dạy bạn công thức tẩm ướp mà các nhà hàng không bao giờ truyền ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 烧 shāo 退 tuì 了 le , 身体 shēntǐ 好多 hǎoduō 了 le

    - Cơn sốt của anh ấy đã giảm, cơ thể khỏe hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao