耐烧 nài shāo
volume volume

Từ hán việt: 【nại thiếu】

Đọc nhanh: 耐烧 (nại thiếu). Ý nghĩa là: đượm.

Ý Nghĩa của "耐烧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耐烧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đượm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耐烧

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 耐力 nàilì 有 yǒu 极限 jíxiàn

    - Sức chịu đựng của con người có giới hạn.

  • volume volume

    - 中焦 zhōngjiāo 的 de 调理 tiáolǐ 需要 xūyào 耐心 nàixīn

    - Điều chỉnh bộ phận trung tiêu cần có sự kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 吃 chī 红烧 hóngshāo 肘 zhǒu

    - Hôm nay ăn chân giò kho.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 有钱 yǒuqián 就 jiù 烧 shāo 了 le

    - Anh ta hễ có tiền là kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 人要 rényào 吃苦耐劳 chīkǔnàiláo , 才能 cáinéng 有所作为 yǒusuǒzuòwéi

    - Con người phải chịu đựng được gian khổ mới có thể tạo ra thành quả.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 酷热 kùrè 难耐 nánnài

    - Thời tiết hôm nay nóng quá không chịu nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说 shuō 烧烤 shāokǎo 我 wǒ 就 jiù 发馋 fāchán

    - Anh ấy nhắc đến đồ nướng là tôi thèm ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Nài , Néng
    • Âm hán việt: Năng , Nại
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBDI (一月木戈)
    • Bảng mã:U+8010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao