好歹不分 hǎodǎi bù fēn
volume volume

Từ hán việt: 【hảo đãi bất phân】

Đọc nhanh: 好歹不分 (hảo đãi bất phân). Ý nghĩa là: Không biết tốt xấu. Ví dụ : - 我已经警告你多次了你还好歹不分跟他在一起 tôi đã cảnh cáo bạn baoo nhiêu lần rồi, vậy mà vẫn không biết tốt xấu, yêu đương với hắn ta

Ý Nghĩa của "好歹不分" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好歹不分 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không biết tốt xấu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 警告 jǐnggào 你 nǐ 多次 duōcì 了 le 你 nǐ 还 hái 好歹不分 hǎodǎibùfēn 跟 gēn 他 tā 在 zài 一起 yìqǐ

    - tôi đã cảnh cáo bạn baoo nhiêu lần rồi, vậy mà vẫn không biết tốt xấu, yêu đương với hắn ta

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好歹不分

  • volume volume

    - 老 lǎo 阿姨 āyí 好说歹说 hǎoshuōdǎishuō , 她 tā 就是 jiùshì 不 bù 听 tīng

    - Bà cô khuyên ngăn hết lời, nhưng cô ấy quyết không nghe.

  • volume volume

    - 她 tā 接待 jiēdài 他时 tāshí 始终 shǐzhōng 准确 zhǔnquè 地 dì 把握 bǎwò 好 hǎo 分寸 fēncùn , 看似 kànsì 冷淡 lěngdàn , 却 què 不 bù 失礼 shīlǐ

    - Khi tiếp đón anh ta, cô ấy luôn giữ được sự chính xác và nhạy bén, dường như lạnh lùng nhưng không thiếu lễ nghi.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 不好 bùhǎo 我 wǒ 感到 gǎndào 十分 shífēn 郁闷 yùmèn

    - Thời tiết xấu làm tôi rất buồn bực.

  • volume volume

    - 我 wǒ 要是 yàoshì 治不好 zhìbùhǎo 你 nǐ 的 de 病 bìng 分文不取 fēnwénbùqǔ

    - nếu không trị hết bệnh cho anh, tôi không lấy một xu.

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 的 de 好歹 hǎodǎi 如何 rúhé 还 hái 不得而知 bùdéérzhī

    - việc này phải trái ra sao còn chưa biết rõ.

  • volume volume

    - 这人 zhèrén 真 zhēn 不知好歹 bùzhīhǎodǎi

    - người này không biết tốt xấu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 警告 jǐnggào 你 nǐ 多次 duōcì 了 le 你 nǐ 还 hái 好歹不分 hǎodǎibùfēn 跟 gēn 他 tā 在 zài 一起 yìqǐ

    - tôi đã cảnh cáo bạn baoo nhiêu lần rồi, vậy mà vẫn không biết tốt xấu, yêu đương với hắn ta

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 虽然 suīrán 画得 huàdé 不够 bùgòu 好 hǎo , 但 dàn 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 说 shuō 得 dé 一文不值 yīwénbùzhí , 也 yě 未免 wèimiǎn 过分 guòfèn 了 le

    - bức tranh này tuy vẽ không đẹp lắm, nhưng anh bảo không đáng giá một xu thì cũng hơi quá đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dǎi , è
    • Âm hán việt: Ngạt , Đãi
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MNI (一弓戈)
    • Bảng mã:U+6B79
    • Tần suất sử dụng:Cao