奶奶的 nǎinai de
volume volume

Từ hán việt: 【nãi nãi đích】

Đọc nhanh: 奶奶的 (nãi nãi đích). Ý nghĩa là: nổ nó!, Chết tiệt!.

Ý Nghĩa của "奶奶的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奶奶的 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nổ nó!

blast it!

✪ 2. Chết tiệt!

damn it!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奶奶的

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 的 de 病情 bìngqíng 已 yǐ 趋向 qūxiàng 好转 hǎozhuǎn

    - Bệnh tình của bà đã có chuyển biến tốt hơn.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 的 de 日记 rìjì 充满 chōngmǎn 思念 sīniàn

    - Nhật ký của bà nội tràn đầy nỗi nhớ.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 是 shì 一个 yígè 和蔼 héǎi 的 de 人 rén

    - Bà là một người rất hiền hòa.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 的 de 病情 bìngqíng 日益 rìyì 好转 hǎozhuǎn

    - Bệnh tình của bà ngày càng tốt lên.

  • volume volume

    - 同时 tóngshí 还要 háiyào 验看 yànkàn 鲜奶 xiānnǎi 不同 bùtóng 的 de 保质期 bǎozhìqī

    - Đồng thời, kiểm tra thời hạn sử dụng khác nhau của các loại sữa tươi.

  • volume volume

    - 土司 tǔsī 沾 zhān 上 shàng 打散 dǎsàn 的 de 蛋液 dànyè 及 jí 牛奶 niúnǎi

    - Bánh mì nướng với trứng và sữa đã đánh tan

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 住 zhù 在 zài 一栋 yīdòng 古色古香 gǔsègǔxiāng 的 de 别墅 biéshù 里 lǐ

    - Bà sống trong một căn biệt thự cổ.

  • volume volume

    - 吃 chī 更 gèng 多 duō 奶奶 nǎinai 做 zuò 的 de 提拉 tílā 米苏 mǐsū

    - Thêm tiramisu của bà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao