女娲补天 Nǚ wā bǔ tiān
volume volume

Từ hán việt: 【nữ oa bổ thiên】

Đọc nhanh: 女娲补天 (nữ oa bổ thiên). Ý nghĩa là: Nữ Oa vá trời.

Ý Nghĩa của "女娲补天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

女娲补天 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nữ Oa vá trời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 女娲补天

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 宅 zhái 男宅 nánzhái 女 nǚ , 成天 chéngtiān 躲 duǒ 在 zài 家里 jiālǐ 不见天日 bújiàntiānrì

    - Bây giờ các trạch nam trạch nữ trốn ở nhà suốt ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 去 qù 上 shàng 了 le 数学 shùxué 补课 bǔkè

    - Hôm nay anh ấy đi học bù toán.

  • volume volume

    - 女娲补天 nǚwābǔtiān 是从 shìcóng 远古 yuǎngǔ 流传 liúchuán 下来 xiàlai 的 de 神话 shénhuà

    - 'Nữ Oa vá trời' là câu chuyện thần thoại được truyền lại từ thời cổ xưa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 国际妇女节 guójìfùnǚjié

    - Hôm nay là ngày quốc tế phụ nữ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • volume volume

    - 大 dà 女士 nǚshì 今天 jīntiān 有事 yǒushì 没 méi 来 lái

    - Bà Đại hôm nay có việc nên không đến.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 圣洁 shèngjié 的 de 女人 nǚrén , 天真 tiānzhēn 而 ér 忠贞 zhōngzhēn

    - Cô ấy là một người phụ nữ thanh khiết, ngây thơ và trung thành.

  • - 她 tā 每天 měitiān 喝 hē 胶原蛋白 jiāoyuándànbái 粉 fěn , 以 yǐ 补充 bǔchōng 骨胶原 gǔjiāoyuán

    - Cô ấy uống bột collagen mỗi ngày để bổ sung collagen cho cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Wā
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:フノ一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VROB (女口人月)
    • Bảng mã:U+5A32
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao