女体盛 nǚtǐ shèng
volume volume

Từ hán việt: 【nữ thể thịnh】

Đọc nhanh: 女体盛 (nữ thể thịnh). Ý nghĩa là: nyotaimori hay "sushi cơ thể", phong tục người Nhật phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân.

Ý Nghĩa của "女体盛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

女体盛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nyotaimori hay "sushi cơ thể", phong tục người Nhật phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân

nyotaimori or "body sushi", Japanese practice of serving sushi on the body of a naked woman

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 女体盛

  • volume volume

    - 怜花惜 liánhuāxī 玉 yù , 比喻 bǐyù 男子 nánzǐ 对 duì 所 suǒ 爱 ài 女子 nǚzǐ 的 de 照顾 zhàogu 体贴 tǐtiē

    - Yêu hoa và nâng niu ngọc là một ẩn dụ cho sự quan tâm chăm sóc của một người đàn ông dành cho người phụ nữ mình yêu.

  • volume volume

    - 女王 nǚwáng 在 zài 群居 qúnjū 的 de 蜜蜂 mìfēng 、 蚂蚁 mǎyǐ 或 huò 白蚁 báiyǐ 群体 qúntǐ 中 zhōng , 可 kě 繁殖 fánzhí 并 bìng 发育 fāyù 完全 wánquán 的 de 雌虫 cíchóng

    - Nữ hoàng có thể sinh sản và phát triển thành loài côn trùng cái đầy đủ trong đàn ong hoặc đàn kiến hoặc đàn mối sống nhóm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 女人 nǚrén 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 孩子 háizi 打 dǎ 得 dé 遍体鳞伤 biàntǐlínshāng 好 hǎo 一副 yīfù 蛇蝎心肠 shéxiēxīncháng

    - Người phụ nữ này đánh con mình tới khắp người đầy thương tích, lòng dạ độc ác như vậy!

  • volume volume

    - 女孩 nǚhái 的 de 标准 biāozhǔn 体重 tǐzhòng 与 yǔ 男孩 nánhái 的 de 标准 biāozhǔn 体重 tǐzhòng 不同 bùtóng

    - Cân nặng tiêu chuẩn của con gái khác với cân nặng tiêu chuẩn của con trai

  • volume volume

    - 你 nǐ 将 jiāng 成为 chéngwéi 女性 nǚxìng 身体 shēntǐ 检查员 jiǎncháyuán FBI

    - Bạn sẽ là một nữ thanh tra cơ thể.

  • volume volume

    - 食量 shíliàng 淫盛 yínshèng , 身体 shēntǐ 受不了 shòubùliǎo

    - Ăn uống quá độ, cơ thể không chịu nổi.

  • volume volume

    - 盛大 shèngdà 有 yǒu 完整 wánzhěng 的 de 职务 zhíwù 职级 zhíjí 体系 tǐxì 最高 zuìgāo 的 de 工资 gōngzī 给 gěi 最 zuì 优秀 yōuxiù 的 de 人才 réncái

    - Shanda có một hệ thống câp bậc công việc hoàn chỉnh, mức lương cao cho những người tài năng

  • - 女装 nǚzhuāng 配件 pèijiàn 能 néng 提升 tíshēng 整体 zhěngtǐ 造型 zàoxíng 的 de 精致 jīngzhì 感 gǎn

    - Phụ kiện nữ có thể tăng thêm vẻ tinh tế cho tổng thể trang phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng , Shèng
    • Âm hán việt: Thành , Thình , Thạnh , Thịnh
    • Nét bút:一ノフフノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ISBT (戈尸月廿)
    • Bảng mã:U+76DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao