奥里萨邦 ào lǐ sà bāng
volume volume

Từ hán việt: 【áo lí tát bang】

Đọc nhanh: 奥里萨邦 (áo lí tát bang). Ý nghĩa là: Odisha (trước đây là Orissa), bang miền đông Ấn Độ.

Ý Nghĩa của "奥里萨邦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Odisha (trước đây là Orissa), bang miền đông Ấn Độ

Odisha (formerly Orissa), eastern Indian state

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奥里萨邦

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 马里奥 mǎlǐào 兄弟 xiōngdì

    - Bạn có biết rằng anh em Mario

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 想 xiǎng 在 zài 小巷 xiǎoxiàng 里 lǐ 演奏 yǎnzòu 萨克斯风 sàkèsīfēng

    - Chúng tôi muốn chơi saxophone trong một con hẻm

  • volume volume

    - 你 nǐ 才 cái 不 bù 叫 jiào 马里奥 mǎlǐào

    - Bạn không phải là một mario.

  • volume volume

    - 我带 wǒdài 奥黛丽 àodàilì 去 qù 那里 nàlǐ

    - Tôi phải đưa Audrey đến đó.

  • volume volume

    - 奥域 àoyù 里 lǐ 充满 chōngmǎn 了 le 秘密 mìmì

    - Trong vùng sâu thẳm chứa đầy bí mật.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 监听 jiāntīng 格雷戈里 géléigēlǐ 奥 ào · 巴伦西亚 bālúnxīyà

    - Chúng tôi cần chú ý đến Gregorio Valencia.

  • volume volume

    - 里奥 lǐào 左臂 zuǒbì 的 de 带状疱疹 dàizhuàngpàozhěn 让 ràng 他 tā 疼痛 téngtòng 不已 bùyǐ

    - Leo đã bị một trường hợp đau đớn vì bệnh zona ở cánh tay trái.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 反叛 fǎnpàn 军队 jūnduì 进入 jìnrù 了 le 金沙萨 jīnshāsà 境内 jìngnèi 几公里 jǐgōnglǐ 处 chù

    - Một lực lượng dân quân nổi dậy tiến đến trong vòng vài dặm của Kinshasa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 萨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Sà
    • Âm hán việt: Tát
    • Nét bút:一丨丨フ丨丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNLH (廿弓中竹)
    • Bảng mã:U+8428
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJNL (手十弓中)
    • Bảng mã:U+90A6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao