奢侈税 shēchǐ shuì
volume volume

Từ hán việt: 【xa xỉ thuế】

Đọc nhanh: 奢侈税 (xa xỉ thuế). Ý nghĩa là: Số tiền chánh phủ đánh vào những món hàng đắt tiền và không cần thiết..

Ý Nghĩa của "奢侈税" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奢侈税 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Số tiền chánh phủ đánh vào những món hàng đắt tiền và không cần thiết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奢侈税

  • volume volume

    - 荒唐 huāngtáng 的 de 皇帝 huángdì 很 hěn 奢侈 shēchǐ

    - Hoàng đế phóng đãng rất xa hoa.

  • volume volume

    - 在 zài 战时 zhànshí 的 de 英国 yīngguó , 水果 shuǐguǒ 是 shì 一种 yīzhǒng 奢侈品 shēchǐpǐn

    - Ở nước Anh thời chiến, trái cây là một mặt hàng xa xỉ.

  • volume volume

    - 他海 tāhǎi 花钱 huāqián , 生活 shēnghuó 奢侈 shēchǐ

    - Anh ấy tiêu tiền phóng túng, sống xa hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 奢侈 shēchǐ 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống một cuộc sống xa xỉ.

  • volume volume

    - 少爷 shàoyé 的 de 生活 shēnghuó 奢侈 shēchǐ 无比 wúbǐ

    - Cuộc sống của cậu ấm vô cùng xa xỉ.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 挥霍 huīhuò 奢侈品 shēchǐpǐn

    - Cô ấy thích tiêu tiền vào hàng xa xỉ.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 的 de 生活 shēnghuó 太 tài 奢侈 shēchǐ 了 le

    - Cuộc sống của sếp quá xa xỉ.

  • volume volume

    - 那 nà 时候 shíhou 有 yǒu 洗衣机 xǐyījī 就算 jiùsuàn 是 shì 奢侈 shēchǐ 了 le

    - Vào thời điểm đó, có máy giặt được coi là một điều xa xỉ rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONIN (人弓戈弓)
    • Bảng mã:U+4F88
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 奢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đại 大 (+8 nét)
    • Pinyin: Shē
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KJKA (大十大日)
    • Bảng mã:U+5962
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 税›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuàn , Tuì , Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Thuế , Thối
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XHDCR (重竹木金口)
    • Bảng mã:U+7A0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao