Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 侈
伳 哆 奓 𠈎 𣆚 𣍓
侈 là gì? 侈 (Xỉ). Bộ Nhân 人 (+6 nét). Tổng 8 nét but (ノ丨ノフ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: Lãng phí, Huyên hoang, khoác lác, không thật, To, lớn, Phóng túng, phóng dật, không tiết chế điều độ. Từ ghép với 侈 : 生活奢侈 Đời sống xa xỉ, “xa xỉ” 奢侈 hoang phí., “xỉ đàm” 侈談 nói khoác., “xỉ khẩu” 侈口 miệng to. Chi tiết hơn...
- xỉ đàm [chêtán] (văn) Nói khoác, nói khuếch, ba hoa.