套用 tàoyòng
volume volume

Từ hán việt: 【sáo dụng】

Đọc nhanh: 套用 (sáo dụng). Ý nghĩa là: mô phỏng; bắt chước; bê nguyên xi; rập khuôn. Ví dụ : - 套用公式 bê nguyên xi công thức.

Ý Nghĩa của "套用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

套用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mô phỏng; bắt chước; bê nguyên xi; rập khuôn

模仿着应用 (现成的办法等)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 套用 tàoyòng 公式 gōngshì

    - bê nguyên xi công thức.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 套用

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 玉米地 yùmǐdì 的 de 间隙 jiànxì 套种 tàozhòng 绿豆 lǜdòu

    - lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.

  • volume volume

    - 农夫 nóngfū 正在 zhèngzài 用 yòng 轭 è 把 bǎ 牛套 niútào 到 dào 犁 lí 上 shàng

    - Nông dân đang sử dụng ác để cài đặt bò lên cái cày.

  • volume volume

    - 羊羔 yánggāo 皮革 pígé 用 yòng 绵羊 miányáng 皮 pí 制成 zhìchéng 的 de 柔软 róuruǎn 皮革 pígé , 尤其 yóuqí 用来 yònglái 制作 zhìzuò 手套 shǒutào

    - Da cừu dùng để làm da cừu mềm mại, đặc biệt là để làm găng tay.

  • volume volume

    - 一套 yītào 设备 shèbèi , 多种 duōzhǒng 用途 yòngtú

    - Một bộ thiết bị có nhiều công dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 套住 tàozhù 了 le 车 chē

    - Anh ấy dùng dây buộc xe lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 套用 tàoyòng 旧 jiù 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy thích mô phỏng phương pháp cũ.

  • - 他们 tāmen 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 住宿 zhùsù 和 hé 用餐 yòngcān

    - Họ cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao