套语 tàoyǔ
volume volume

Từ hán việt: 【sáo ngữ】

Đọc nhanh: 套语 (sáo ngữ). Ý nghĩa là: lời nói khách sáo, lời lẽ khách sáo; sáo. Ví dụ : - 套语滥调 lời lẽ khách sáo, luận điệu cũ rích

Ý Nghĩa của "套语" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

套语 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lời nói khách sáo

客套话

✪ 2. lời lẽ khách sáo; sáo

流行的公式化的言谈

Ví dụ:
  • volume volume

    - 套语 tàoyǔ 滥调 làndiào

    - lời lẽ khách sáo, luận điệu cũ rích

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 套语

  • volume volume

    - 吉人天相 jíréntiānxiàng 。 ( 套语 tàoyǔ , 用来 yònglái 安慰 ānwèi 遭遇 zāoyù 危险 wēixiǎn 或 huò 困难 kùnnán 的 de 人 rén )

    - người may mắn thì sẽ được trời giúp đỡ; cát nhân thiên tướng; người tốt trời giúp.

  • volume volume

    - 套语 tàoyǔ 滥调 làndiào

    - lời lẽ khách sáo, luận điệu cũ rích

  • volume volume

    - 一间 yījiān 套房 tàofáng

    - một phòng xép

  • volume volume

    - 这套 zhètào 教材 jiàocái 包括 bāokuò 语法 yǔfǎ 和 hé 词汇 cíhuì

    - Bộ giáo trình này bao gồm ngữ pháp và từ vựng.

  • volume volume

    - 贝尔 bèiěr 的 de 父亲 fùqīn 甚至 shènzhì 为 wèi 聋人 lóngrén 发明 fāmíng 了 le 一套 yītào 所谓 suǒwèi 的 de 可见 kějiàn 的 de 语言 yǔyán

    - Cha của Bell thậm chí đã phát minh ra một hệ thống ngôn ngữ "hiển thị" dành cho người điếc.

  • volume volume

    - 一套 yītào 设备 shèbèi , 多种 duōzhǒng 用途 yòngtú

    - Một bộ thiết bị có nhiều công dụng.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 简历 jiǎnlì 里 lǐ 没有 méiyǒu 任何 rènhé 受过 shòuguò 语言 yǔyán 训练 xùnliàn 的 de 记录 jìlù

    - Hồ sơ của chồng không nói gì về việc đào tạo ngoại ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 那套 nàtào 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ , 我 wǒ 早 zǎo 有 yǒu 领教 lǐngjiào

    - lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao