奔突 bēntū
volume volume

Từ hán việt: 【bôn đột】

Đọc nhanh: 奔突 (bôn đột). Ý nghĩa là: xông xáo; chạy băng băng.

Ý Nghĩa của "奔突" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奔突 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xông xáo; chạy băng băng

横冲直撞;奔驰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奔突

  • volume volume

    - 为 wèi 生活 shēnghuó 而 ér 奔波 bēnbō

    - Vì cuộc sống mà bôn ba khắp nơi.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 突然 tūrán 爆 bào 出来 chūlái

    - Scandal đột nhiên nổ ra.

  • volume volume

    - 亟 jí 亟 jí 奔走 bēnzǒu

    - tất tả ngược xuôi.

  • volume volume

    - 骏马 jùnmǎ 飞奔 fēibēn 向 xiàng 大 dà 草原 cǎoyuán

    - Con ngựa tốt chạy như bay về đồng cỏ lớn.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 突然 tūrán 间 jiān 大家 dàjiā 都 dōu

    - Tại sao nó đột nhiên quan trọng như vậy

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 这么 zhème 突兀 tūwù , 使 shǐ 他 tā 简直 jiǎnzhí 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - sự việc xảy ra quá bất ngờ như vậy, làm anh ấy lúng túng không biết giải quyết thế nào.

  • volume volume

    - 人际 rénjì 冲突 chōngtū 需要 xūyào 解决 jiějué

    - Xung đột giữa người với người cần phải được giải quyết.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 太 tài 突然 tūrán , 一时间 yīshíjiān 我 wǒ 也 yě 没 méi 了 le 主心骨 zhǔxīngǔ

    - sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēn , Bèn
    • Âm hán việt: Bôn , Phẫn
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KJT (大十廿)
    • Bảng mã:U+5954
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 突›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Tū , Tú
    • Âm hán việt: Gia , Đột
    • Nét bút:丶丶フノ丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCIK (十金戈大)
    • Bảng mã:U+7A81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao