奏疏 zòushū
volume volume

Từ hán việt: 【tấu sớ】

Đọc nhanh: 奏疏 (tấu sớ). Ý nghĩa là: tấu chương; sớ tâu; tấu sớ, tấu văn.

Ý Nghĩa của "奏疏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奏疏 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tấu chương; sớ tâu; tấu sớ

奏章

✪ 2. tấu văn

臣子向帝王呈递的意见书

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奏疏

  • volume volume

    - 他们 tāmen 须 xū 疏浚 shūjùn 运河 yùnhé 河道 hédào 轮船 lúnchuán 方可 fāngkě 通航 tōngháng

    - Để đảm bảo việc đi lại trên con sông, họ cần phải làm sạch và mở rộng đường thủy của kênh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 台上 táishàng 奏乐 zòuyuè

    - Anh ấy biểu diễn nhạc trên sân khấu.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 呈 chéng 上 shàng 了 le 一道 yīdào 疏 shū

    - Ông ấy dâng lên Hoàng Đế một bản sớ.

  • volume volume

    - 风笛 fēngdí 的 de 调 diào 旋律 xuánlǜ 管其 guǎnqí 上 shàng 能 néng 弹奏 tánzòu 曲调 qǔdiào 的 de 风笛 fēngdí 管 guǎn

    - Ống sáo trên ống sáo có thể chơi những giai điệu của ống sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 上 shàng 了 le 一道 yīdào 奏本 zòuběn

    - Anh ta dâng một bản tấu chương lên Hoàng đế.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 放慢 fàngmàn 了 le 节奏 jiézòu

    - Anh ấy đã giảm tốc độ làm việc.

  • volume volume

    - 人地生疏 réndìshēngshū , 难免 nánmiǎn 绕圈子 ràoquānzi 走 zǒu 冤枉路 yuānwanglù

    - lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 感情 gǎnqíng 渐渐 jiànjiàn 生疏 shēngshū 了 le

    - Tình cảm của họ dần trở nên lạnh nhạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKHK (手大竹大)
    • Bảng mã:U+594F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Shù
    • Âm hán việt: Sơ , Sớ
    • Nét bút:フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMYIU (弓一卜戈山)
    • Bảng mã:U+758F
    • Tần suất sử dụng:Cao