奋斗不息 fèndòu bù xī
volume volume

Từ hán việt: 【phấn đẩu bất tức】

Đọc nhanh: 奋斗不息 (phấn đẩu bất tức). Ý nghĩa là: Phấn đấu không ngừng. Ví dụ : - 生命不止,奋斗不息 Sinh mệnh chưa dừng, chiến đấu không ngừng

Ý Nghĩa của "奋斗不息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奋斗不息 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phấn đấu không ngừng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 生命 shēngmìng 不止 bùzhǐ , 奋斗不息 fèndòubùxī

    - Sinh mệnh chưa dừng, chiến đấu không ngừng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奋斗不息

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 不断 bùduàn 奋斗 fèndòu

    - Chúng ta phải không ngừng phấn đấu.

  • volume volume

    - 生命 shēngmìng 不止 bùzhǐ , 奋斗不息 fèndòubùxī

    - Sinh mệnh chưa dừng, chiến đấu không ngừng

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 坚持 jiānchí 奋斗 fèndòu

    - Anh ấy luôn kiên trì phấn đấu.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 离不开 líbùkāi 奋斗 fèndòu 的 de 过程 guòchéng

    - Thành công không thể tách rời quá trình phấn đấu.

  • volume volume

    - 一息尚存 yīxīshàngcún , 此志 cǐzhì 不懈 bùxiè

    - Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.

  • volume volume

    - 一息尚存 yīxīshàngcún , 决不 juébù 懈怠 xièdài

    - còn chút hơi thở sau cùng cũng quyết không lười nhác lơi lỏng.

  • volume volume

    - 为 wèi 更好 gènghǎo 的 de 生活 shēnghuó 而 ér 奋斗 fèndòu

    - Phấn đấu vì cuộc sống tốt đẹp hơn.

  • volume volume

    - 为了 wèile 未来 wèilái 的 de 梦想 mèngxiǎng 而 ér 奋斗 fèndòu

    - Phấn đấu vì ước mơ trong tương lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:一ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KW (大田)
    • Bảng mã:U+594B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǒu , Dòu
    • Âm hán việt: Đấu , Đẩu , Ẩu
    • Nét bút:丶丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YJ (卜十)
    • Bảng mã:U+6597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao