不息 bù xī
volume volume

Từ hán việt: 【bất tức】

Đọc nhanh: 不息 (bất tức). Ý nghĩa là: không ngừng, liên tục, không nghỉ. Ví dụ : - 生生不息的大自然,永不间断地进行着生命的轮回。 Thế giới tự nhiên bất tận, luôn luôn không ngừng tiến hành quy luật luân hồi.

Ý Nghĩa của "不息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. không ngừng

ceaselessly

Ví dụ:
  • volume volume

    - 生生不息 shēngshēngbùxī 的 de 大自然 dàzìrán , 永不 yǒngbù 间断 jiànduàn 地 dì 进行 jìnxíng 着 zhe 生命 shēngmìng 的 de 轮回 lúnhuí

    - Thế giới tự nhiên bất tận, luôn luôn không ngừng tiến hành quy luật luân hồi.

✪ 2. liên tục

continually

✪ 3. không nghỉ

without a break

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不息

  • volume volume

    - 不 bù 好消息 hǎoxiāoxi 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tin xấu lan ra nhanh chóng.

  • volume volume

    - 人群 rénqún 川流不息 chuānliúbùxī 地 dì 涌动 yǒngdòng

    - Dòng người không ngừng di chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 泄漏 xièlòu 了 le 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vô tình để lộ tin tức.

  • volume volume

    - 一息尚存 yīxīshàngcún , 此志 cǐzhì 不懈 bùxiè

    - Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 可 kě 硬是 yìngshì 不肯 bùkěn 休息 xiūxī

    - mặc dù sức khoẻ anh ấy không tốt, nhưng vẫn cứ không chịu nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不时 bùshí 停下来 tíngxiàlai 休息 xiūxī

    - Họ thỉnh thoảng dừng lại nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 透露 tòulù 了 le 秘密 mìmì 的 de 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vô tình tiết lộ tin tức bí mật.

  • volume volume

    - 一息尚存 yīxīshàngcún , 决不 juébù 懈怠 xièdài

    - còn chút hơi thở sau cùng cũng quyết không lười nhác lơi lỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao