夹链袋 jiā liàn dài
volume volume

Từ hán việt: 【giáp liên đại】

Đọc nhanh: 夹链袋 (giáp liên đại). Ý nghĩa là: túi có dính miệng (zipper).

Ý Nghĩa của "夹链袋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夹链袋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi có dính miệng (zipper)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夹链袋

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 麻袋 mádài 上面 shàngmiàn 有个 yǒugè 大洞 dàdòng

    - Trên bao tải có một lỗ lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 口袋 kǒudài 里空 lǐkōng 着 zhe

    - Trong túi của họ trống rỗng.

  • volume volume

    - 他 tā 夹书 jiāshū 在 zài 胳膊 gēbó 下 xià

    - Anh ấy kẹp sách dưới nách.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 口袋 kǒudài 里 lǐ 掏出 tāochū 一条 yītiáo 绳子 shéngzi

    - Anh ấy lấy một sợi dây trong túi

  • volume volume

    - 他 tā 夹菜 jiācài 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ấy gắp thức ăn cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 夹 jiā 有点 yǒudiǎn 痒 yǎng

    - Nách anh ấy hơi ngứa.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 破损 pòsǔn 的 de 拉链 lāliàn

    - Anh ấy đã sửa chữa khóa kéo bị hỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 链›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CYKQ (金卜大手)
    • Bảng mã:U+94FE
    • Tần suất sử dụng:Cao