夹层玻璃 jiācéng bōlí
volume volume

Từ hán việt: 【giáp tằng pha ly】

Đọc nhanh: 夹层玻璃 (giáp tằng pha ly). Ý nghĩa là: kính kép; thuỷ tinh trip-lec (kính an toàn).

Ý Nghĩa của "夹层玻璃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夹层玻璃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kính kép; thuỷ tinh trip-lec (kính an toàn)

安全玻璃的一种,是在两片玻璃之间加上聚乙烯等塑料黏合而成的这种玻璃破碎时,碎片不会飞散,多用在汽车等交通工具上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夹层玻璃

  • volume volume

    - 夹层玻璃 jiācéngbōlí

    - kính kép (kính an toàn).

  • volume volume

    - 他 tā 打破 dǎpò 了 le 玻璃瓶 bōlípíng

    - Anh ấy đã làm vỡ chai thủy tinh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 打磨 dǎmó 玻璃杯 bōlíbēi

    - Họ đang đánh bóng cốc thủy tinh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 伸手 shēnshǒu 拿 ná 我 wǒ 的 de 玻璃杯 bōlíbēi

    - Tôi đưa tay lấy cái ly của mình.

  • volume volume

    - 汽车玻璃 qìchēbōlí 上结 shàngjié 了 le 一层 yīcéng 霜 shuāng

    - Trên kính xe có một lớp sương giá.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 跨过 kuàguò 碎玻璃 suìbōlí

    - Anh ấy cẩn thận bước qua tấm kính vỡ.

  • volume volume

    - 夹层墙 jiācéngqiáng

    - tường kép.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 笨家伙 bènjiāhuo 这 zhè 是 shì 你 nǐ 今天 jīntiān 打坏 dǎhuài 的 de 第二个 dìèrgè 玻璃杯 bōlíbēi

    - Bạn ngu ngốc này! Đây là chiếc cốc thủy tinh thứ hai mà bạn đã làm vỡ hôm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Pha
    • Nét bút:一一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGDHE (一土木竹水)
    • Bảng mã:U+73BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 璃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+10 nét)
    • Pinyin: Lī , Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lê
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYUB (一土卜山月)
    • Bảng mã:U+7483
    • Tần suất sử dụng:Cao