夷犹 yí yóu
volume volume

Từ hán việt: 【di do】

Đọc nhanh: 夷犹 (di do). Ý nghĩa là: do dự.

Ý Nghĩa của "夷犹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夷犹 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. do dự

to hesitate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夷犹

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想象力 xiǎngxiànglì 有类 yǒulèi 于 yú 鸵鸟 tuóniǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 虽未 suīwèi 可以 kěyǐ 飞翔 fēixiáng , 犹可 yóukě 使 shǐ 他 tā 奔驰 bēnchí

    - Sức tưởng tượng của anh ấy tương đương với cánh chim đà điểu - mặc dù không thể bay, nhưng vẫn có thể khiến anh ấy chạy nhanh.

  • volume volume

    - 风韵犹存 fēngyùnyóucún

    - mãi còn bộ dạng thướt tha.

  • volume volume

    - 他 tā 毫不犹豫 háobùyóuyù 地 dì 跳 tiào 下水 xiàshuǐ

    - Anh ta không do dự lao xuống nước.

  • volume volume

    - 他 tā 毫不犹豫 háobùyóuyù 地 dì 离开 líkāi 了 le

    - Anh ấy rời đi không chút do dự.

  • volume volume

    - 他 tā 犹豫 yóuyù 到底 dàodǐ 要 yào 不要 búyào 去 qù ?

    - Anh ấy phân vân xem đi hay không đi?

  • volume volume

    - 他 tā 犹豫 yóuyù 着 zhe 不 bù 愿意 yuànyì 挑起 tiǎoqǐ 对抗 duìkàng

    - Anh ta do dự không muốn khiêu khích đối đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 笑容 xiàoróng 犹如 yóurú 阳光 yángguāng

    - Nụ cười của anh ấy như ánh mặt trời.

  • volume volume

    - 他 tā 壮健 zhuàngjiàn 的 de 身躯 shēnqū 犹如 yóurú 一座 yīzuò 铁塔 tiětǎ

    - Cơ thể cường tráng của anh giống như một tòa tháp bằng sắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Di
    • Nét bút:一フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KN (大弓)
    • Bảng mã:U+5937
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 犹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Do , Du , Dứu
    • Nét bút:ノフノ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIKU (大竹戈大山)
    • Bảng mã:U+72B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao